原理
HSK6
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "原理" (yuánlǐ) mang nghĩa "Nguyên lý", kết hợp bởi 原 (yuán - nguyên): "ban đầu" + 理 (lǐ - lý): "Chú ý đến". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 原: Dòng suối trong vắt (泉) tuôn chảy từ dưới vách đá sườn núi (厂) chính là cội nguồn ban đầu mở ra vùng đồng bằng rộng lớn (原). • Chữ 理: Người thợ kim hoàn tỉ mỉ giũa từng đường vân ngọc (王) phân chia rõ ràng như bờ cõi trong làng (里), nghĩa là đạo lý, nguyên lý (理).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 原理
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:nguyên lý, nguyên tắc (khoa học/cơ chế), đạo lý, cơ chế hoạt động.
Ví dụ (5)
这台机器的工作原理很简单。
Nguyên lý hoạt động của cỗ máy này rất đơn giản.
The operating principle of this machine is very simple.
阿基米德发现了浮力原理。
Archimedes đã phát hiện ra nguyên lý lực đẩy (lực nổi).
Archimedes discovered the principle of buoyancy.
虽然我不懂其中的原理,但我知道怎么用。
Tuy tôi không hiểu nguyên lý bên trong, nhưng tôi biết cách sử dụng.
Although I don't understand the principle behind it, I know how to use it.
他在书中阐述了市场经济的基本原理。
Trong sách, ông ấy đã trình bày cặn kẽ các nguyên lý cơ bản của kinh tế thị trường.
In his book, he expounded the basic principles of the market economy.
我们要把理论原理应用到实践中去。
Chúng ta phải áp dụng các nguyên lý trên lý thuyết vào trong thực tiễn.
We should apply theoretical principles to practice.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây