ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
原理
yuánlǐ
nguyên lý, nguyên tắc (khoa học/cơ chế), đạo lý, cơ chế hoạt động.
Hán việt: nguyên lý
HSK6
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "原理" (yuánlǐ) mang nghĩa "Nguyên lý", kết hợp bởi 原 (yuán - nguyên): "ban đầu" + 理 (lǐ - lý): "Chú ý đến". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 原: Dòng suối trong vắt (泉) tuôn chảy từ dưới vách đá sườn núi (厂) chính là cội nguồn ban đầu mở ra vùng đồng bằng rộng lớn (原). • Chữ 理: Người thợ kim hoàn tỉ mỉ giũa từng đường vân ngọc (王) phân chia rõ ràng như bờ cõi trong làng (里), nghĩa là đạo lý, nguyên lý (理).

Thành phần cấu tạo

原理
yuánlǐ
Nguyên lý
原
yuán • nguyên
ban đầu
厂
Bộ Hán
Sườn núi, vách đá (bao góc trên trái)
泉
Chữ Toàn
Suối / âm đọc (bên trong)
理
lǐ • lý
Chú ý đến
王
Bộ Ngọc (Vương)
Đá quý, ngọc; vua (bên trái)
里
Bộ Lý
Làng xóm, dặm đường / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:nguyên lý, nguyên tắc (khoa học/cơ chế), đạo lý, cơ chế hoạt động.
Ví dụ (5)
zhè这tái台jīqì机器de的gōngzuò工作yuánlǐ原理hěn很jiǎndān简单。
Nguyên lý hoạt động của cỗ máy này rất đơn giản.
The operating principle of this machine is very simple.
ājīmǐdé阿基米德fāxiàn发现le了fúlì浮力yuánlǐ原理。
Archimedes đã phát hiện ra nguyên lý lực đẩy (lực nổi).
Archimedes discovered the principle of buoyancy.
suīrán虽然wǒ我bù不dǒng懂qízhōng其中de的yuánlǐ原理,dàn但wǒ我zhīdào知道zěnme怎么yòng用。
Tuy tôi không hiểu nguyên lý bên trong, nhưng tôi biết cách sử dụng.
Although I don't understand the principle behind it, I know how to use it.
tā他zài在shū书zhōng中chǎnshù阐述le了shìchǎng市场jīngjì经济de的jīběnyuánlǐ基本原理。
Trong sách, ông ấy đã trình bày cặn kẽ các nguyên lý cơ bản của kinh tế thị trường.
In his book, he expounded the basic principles of the market economy.
wǒmen我们yào要bǎ把lǐlùn理论yuánlǐ原理yìngyòng应用dào到shíjiàn实践zhōng中qù去。
Chúng ta phải áp dụng các nguyên lý trên lý thuyết vào trong thực tiễn.
We should apply theoretical principles to practice.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây