体质
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "体质" (tǐzhì) mang nghĩa "Thể chất", kết hợp bởi 体 (tǐ - thể): "cơ thể" + 质 (zhì - chất): "chất lượng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 体: Phần gốc rễ cốt lõi (本) tạo nên hình hài và sức sống của mỗi con người (亻) chính là vóc dáng, cơ thể (体). • Chữ 质: Đặt món tiền quý giá (贝) lên bàn cân chuẩn mực (斤) để thẩm định rõ giá trị và bản chất, chất lượng bên trong (质).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 体质
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:thể chất, cơ địa, sức vóc (tình trạng sức khỏe vốn có của cơ thể).
Ví dụ (5)
他的体质很好,一年到头很少生病。
Thể chất của anh ấy rất tốt, quanh năm suốt tháng rất ít khi bị ốm.
He has a very strong constitution and rarely gets sick throughout the year.
我们要多做运动,增强体质。
Chúng ta phải tập thể dục nhiều hơn để tăng cường thể chất.
We should exercise more to strengthen our constitution.
我是过敏体质,不能吃海鲜。
Tôi là cơ địa dị ứng, không thể ăn hải sản.
I have an allergy-prone constitution, so I can't eat seafood.
这种药并不适合所有人的体质。
Loại thuốc này không phải phù hợp với cơ địa của tất cả mọi người.
This medicine is not suitable for everyone's constitution.
从小他的体质就比较弱,经常要去医院。
Từ nhỏ thể chất của cậu ấy đã khá yếu, thường xuyên phải đi bệnh viện.
He has had a weak constitution since childhood and often had to go to the hospital.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây