ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
体质
tǐzhì
thể chất, cơ địa, sức vóc (tình trạng sức khỏe vốn có của cơ thể).
Hán việt: thể chất
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "体质" (tǐzhì) mang nghĩa "Thể chất", kết hợp bởi 体 (tǐ - thể): "cơ thể" + 质 (zhì - chất): "chất lượng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 体: Phần gốc rễ cốt lõi (本) tạo nên hình hài và sức sống của mỗi con người (亻) chính là vóc dáng, cơ thể (体). • Chữ 质: Đặt món tiền quý giá (贝) lên bàn cân chuẩn mực (斤) để thẩm định rõ giá trị và bản chất, chất lượng bên trong (质).

Thành phần cấu tạo

体质
tǐzhì
Thể chất
体
tǐ • thể
cơ thể
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
本
Bản
Gốc / âm đọc (bên phải)
质
zhì • chất
chất lượng
斤
Bộ Cân
Chiếc rìu hoặc quả cân định lượng (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Vỏ sò, tiền bạc, giá trị (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:thể chất, cơ địa, sức vóc (tình trạng sức khỏe vốn có của cơ thể).
Ví dụ (5)
tā他de的tǐzhì体质hěn很hǎo好,yìniándàotóu一年到头hěn很shǎo少shēngbìng生病。
Thể chất của anh ấy rất tốt, quanh năm suốt tháng rất ít khi bị ốm.
He has a very strong constitution and rarely gets sick throughout the year.
wǒmen我们yào要duō多zuò做yùndòng运动,zēngqiáng增强tǐzhì体质。
Chúng ta phải tập thể dục nhiều hơn để tăng cường thể chất.
We should exercise more to strengthen our constitution.
wǒ我shì是guòmǐn过敏tǐzhì体质,bù不néng能chī吃hǎixiān海鲜。
Tôi là cơ địa dị ứng, không thể ăn hải sản.
I have an allergy-prone constitution, so I can't eat seafood.
zhè这zhǒng种yào药bìng并bú不shìhé适合suǒyǒurén所有人de的tǐzhì体质。
Loại thuốc này không phải phù hợp với cơ địa của tất cả mọi người.
This medicine is not suitable for everyone's constitution.
cóngxiǎo从小tā他de的tǐzhì体质jiù就bǐjiào比较ruò弱,jīngcháng经常yào要qù去yīyuàn医院。
Từ nhỏ thể chất của cậu ấy đã khá yếu, thường xuyên phải đi bệnh viện.
He has had a weak constitution since childhood and often had to go to the hospital.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây