ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
二氧化碳
èryǎnghuàtàn
khí các-bon-nic, khí CO2, nhị ô-xít các-bon.
Hán việt: nhị dưỡng hóa thán
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "二氧化碳" (èryǎnghuàtàn) mang nghĩa "cacbon đioxit (CO2)", kết hợp bởi 二 (èr - nhị): "số hai" + 氧 (yǎng - dưỡng): "oxy" + 化 (huà - hóa): "Biến đổi" + 碳 (tàn - thán): "Cacbon". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 二: Hai nét ngang xếp chồng lên nhau, nét trên là trời nét dưới là đất, hai thứ đối lập tạo nên cặp đôi chính là hai 二. • Chữ 氧: Luồng không khí (气) trong lành nuôi dưỡng (羊) sự sống cho muôn loài hít thở mỗi ngày chính là khí oxy (氧). • Chữ 化: Một người đang đứng thẳng (亻) bỗng xoay mình lộn ngược hoàn toàn (匕) thể hiện sự thay đổi, biến đổi và chuyển hóa (化). • Chữ 碳: Chất rắn cứng như đá (石) được tạo thành khi đốt than (炭) trong tự nhiên chính là nguyên tố cacbon, than đá (碳).

Thành phần cấu tạo

二氧化碳
èryǎnghuàtàn
cacbon đioxit (CO2)
二
èr • nhị
số hai
二
Bộ Nhị
Hai nét ngang song song
氧
yǎng • dưỡng
oxy
气
Bộ Khí
Hơi nước, không khí (bao góc trên phải)
羊
Bộ Dương
Con dê, cừu; tốt lành / âm đọc (bên trong)
化
huà • hóa
Biến đổi
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người đứng (nằm bên trái)
匕
Bộ Tỉ
Người lộn ngược (nằm bên phải)
碳
tàn • thán
Cacbon
石
Bộ Thạch
Đá, cứng chắc (bên trái)
炭
Chữ Thán
Than / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:khí các-bon-nic, khí CO2, nhị ô-xít các-bon.
Ví dụ (5)
zhíwù植物tōngguò通过guāng光hé合zuòyòng作用xīshōu吸收èryǎnghuàtàn二氧化碳,shìfàng释放yǎngqì氧气。
Thực vật thông qua quang hợp hấp thụ khí CO2 và giải phóng khí oxy.
Plants absorb carbon dioxide and release oxygen through photosynthesis.
èryǎnghuàtàn二氧化碳shì是zhǔyào主要de的wēnshì温室qìtǐ气体zhīyī之一。
Carbon dioxide là một trong những loại khí nhà kính chủ yếu.
Carbon dioxide is one of the main greenhouse gases.
wǒmen我们yào要nǔlì努力jiǎnshǎo减少èryǎnghuàtàn二氧化碳de的páifàng排放。
Chúng ta phải nỗ lực giảm thiểu lượng phát thải khí CO2.
We must strive to reduce carbon dioxide emissions.
gānbīng干冰shì是gùtài固态de的èryǎnghuàtàn二氧化碳。
Đá khô là CO2 ở thể rắn.
Dry ice is solid carbon dioxide.
zhè这jiù就shì是tàn碳xúnhuán循环,bāokuò包括èryǎnghuàtàn二氧化碳de的páifàng排放hé和xīshōu吸收。
Đây chính là vòng tuần hoàn carbon, bao gồm sự phát thải và hấp thụ CO2.
This is the carbon cycle, including the emission and absorption of carbon dioxide.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây