二氧化碳
HSK7-9
—
Gợi nhớ
Từ "二氧化碳" (èryǎnghuàtàn) mang nghĩa "cacbon đioxit (CO2)", kết hợp bởi 二 (èr - nhị): "số hai" + 氧 (yǎng - dưỡng): "oxy" + 化 (huà - hóa): "Biến đổi" + 碳 (tàn - thán): "Cacbon". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 二: Hai nét ngang xếp chồng lên nhau, nét trên là trời nét dưới là đất, hai thứ đối lập tạo nên cặp đôi chính là hai 二. • Chữ 氧: Luồng không khí (气) trong lành nuôi dưỡng (羊) sự sống cho muôn loài hít thở mỗi ngày chính là khí oxy (氧). • Chữ 化: Một người đang đứng thẳng (亻) bỗng xoay mình lộn ngược hoàn toàn (匕) thể hiện sự thay đổi, biến đổi và chuyển hóa (化). • Chữ 碳: Chất rắn cứng như đá (石) được tạo thành khi đốt than (炭) trong tự nhiên chính là nguyên tố cacbon, than đá (碳).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 二氧化碳
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:khí các-bon-nic, khí CO2, nhị ô-xít các-bon.
Ví dụ (5)
植物通过光合作用吸收二氧化碳,释放氧气。
Thực vật thông qua quang hợp hấp thụ khí CO2 và giải phóng khí oxy.
Plants absorb carbon dioxide and release oxygen through photosynthesis.
二氧化碳是主要的温室气体之一。
Carbon dioxide là một trong những loại khí nhà kính chủ yếu.
Carbon dioxide is one of the main greenhouse gases.
我们要努力减少二氧化碳的排放。
Chúng ta phải nỗ lực giảm thiểu lượng phát thải khí CO2.
We must strive to reduce carbon dioxide emissions.
干冰是固态的二氧化碳。
Đá khô là CO2 ở thể rắn.
Dry ice is solid carbon dioxide.
这就是碳循环,包括二氧化碳的排放和吸收。
Đây chính là vòng tuần hoàn carbon, bao gồm sự phát thải và hấp thụ CO2.
This is the carbon cycle, including the emission and absorption of carbon dioxide.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây