ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
论坛
lùntán
diễn đàn (mạng hoặc hội nghị), nơi thảo luận.
Hán việt: luận đàn
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "论坛" (lùntán) mang nghĩa "diễn đàn", kết hợp bởi 论 (lùn - luận): "lý luận" + 坛 (tán - đàn): "đàn tế". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 论: Dùng lời nói (讠) sắp xếp các ý tưởng theo trật tự mạch lạc (仑) để phân tích đúng sai chính là việc bàn luận, lý luận (论). • Chữ 坛: Đắp nền đất (土) vươn cao chạm tới những tầng mây (云) để lập nơi tế lễ trời đất chính là đàn tế, diễn đàn (坛).

Thành phần cấu tạo

论坛
lùntán
diễn đàn
论
lùn • luận
lý luận
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
仑
Luân
Mạch lạc / âm đọc (nằm bên phải)
坛
tán • đàn
đàn tế
土
Bộ Thổ
Đất (bên trái)
云
Vân
Mây / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:diễn đàn (mạng hoặc hội nghị), nơi thảo luận.
Ví dụ (5)
wǒ我zài在zhè这gè个wǎngluò网络lùntán论坛shàng上zhùcè注册le了yí一gè个zhànghào账号。
Tôi đã đăng ký một tài khoản trên diễn đàn mạng này.
I registered an account on this online forum.
běncì本次jīngjì经济gāofēng高峰lùntán论坛xīyǐn吸引le了zhòngduō众多zhuānjiā专家xuézhě学者。
Diễn đàn kinh tế cấp cao lần này đã thu hút đông đảo các chuyên gia và học giả.
This economic summit forum attracted many experts and scholars.
nǐ你kěyǐ可以qù去jìshù技术lùntán论坛fātiē发帖qiúzhù求助。
Bạn có thể lên diễn đàn công nghệ đăng bài cầu cứu.
You can post on the technical forum to ask for help.
zhè这shì是yí一gè个kāifàng开放de的lùntán论坛,dàjiā大家kěyǐ可以zìyóu自由fāyán发言。
Đây là một diễn đàn mở, mọi người có thể tự do phát biểu.
This is an open forum where everyone can speak freely.
tā他shì是zhè这gè个shèyǐng摄影lùntán论坛de的bǎn版zhǔ主。
Anh ấy là quản trị viên (mod) của diễn đàn nhiếp ảnh này.
He is the moderator of this photography forum.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây