ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
言论
yánlùn
ngôn luận, lời nói, phát ngôn, dư luận.
Hán việt: ngôn luận
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "言论" (yánlùn) mang nghĩa "ngôn luận", kết hợp bởi 言 (yán - ngôn): "Nói" + 论 (lùn - luận): "lý luận". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 言: Từ chiếc miệng (口) phía dưới phát ra những làn sóng âm thanh lan tỏa lên trên, biểu thị lời nói và hành động nói (言). • Chữ 论: Dùng lời nói (讠) sắp xếp các ý tưởng theo trật tự mạch lạc (仑) để phân tích đúng sai chính là việc bàn luận, lý luận (论).

Thành phần cấu tạo

言论
yánlùn
ngôn luận
言
yán • ngôn
Nói
言
Bộ Ngôn
Hình lưỡi và sóng âm phát ra từ miệng
论
lùn • luận
lý luận
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
仑
Luân
Mạch lạc / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:ngôn luận, lời nói, phát ngôn, dư luận.
Ví dụ (5)
měi每gè个rén人dōu都yǒu有yánlùn言论zìyóu自由de的quánlì权利。
Mỗi người đều có quyền tự do ngôn luận.
Everyone has the right to freedom of speech.
tā他zài在wǎng网shàng上de的jī激jìn进yánlùn言论yǐnqǐ引起le了jǐngfāng警方de的zhùyì注意。
Những phát ngôn (ngôn luận) quá khích của anh ta trên mạng đã thu hút sự chú ý của cảnh sát.
His radical remarks online attracted the attention of the police.
zuòwéi作为gōngzhòng公众rénwù人物,yào要zhùyì注意zìjǐ自己de的yánlùn言论。
Là người của công chúng, cần phải chú ý đến lời ăn tiếng nói (phát ngôn) của mình.
As a public figure, one should be mindful of one's words.
zhè这zhǒng种bú不fù负zérèn责任de的yánlùn言论huì会duì对shèhuì社会zàochéng造成wēihài危害。
Loại ngôn luận vô trách nhiệm này sẽ gây nguy hại cho xã hội.
Such irresponsible remarks can cause harm to society.
wǒmen我们yào要shànyú善于qīngtīng倾听bùtóng不同de的yánlùn言论。
Chúng ta phải giỏi lắng nghe những ý kiến (ngôn luận) khác nhau.
We should be good at listening to different opinions.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây