ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
论证
lùnzhèng
luận chứng, chứng minh (bằng lý lẽ), thuyết minh, sự chứng minh.
Hán việt: luận chứng
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "论证" (lùnzhèng) mang nghĩa "luận chứng", kết hợp bởi 论 (lùn - luận): "lý luận" + 证 (zhèng - chứng): "chứng chỉ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 论: Dùng lời nói (讠) sắp xếp các ý tưởng theo trật tự mạch lạc (仑) để phân tích đúng sai chính là việc bàn luận, lý luận (论). • Chữ 证: Lời (讠) nói chính xác (正) có căn cứ, tài liệu xác nhận sự thật, chứng chỉ 证.

Thành phần cấu tạo

论证
lùnzhèng
luận chứng
论
lùn • luận
lý luận
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
仑
Luân
Mạch lạc / âm đọc (nằm bên phải)
证
zhèng • chứng
chứng chỉ
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
正
Chính
Chính xác / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:luận chứng, chứng minh (bằng lý lẽ), thuyết minh, sự chứng minh.
Ví dụ (5)
zhè这gè个xiàngmù项目xūyào需要jīngguò经过zhuānjiā专家de的yángé严格lùnzhèng论证。
Dự án này cần phải trải qua sự thẩm định (luận chứng) nghiêm ngặt của các chuyên gia.
This project requires rigorous evaluation by experts.
tā他zài在lùnwén论文zhōng中xiángxì详细lùnzhèng论证le了zìjǐ自己de的guāndiǎn观点。
Trong bài luận văn, anh ấy đã chứng minh (luận chứng) quan điểm của mình một cách chi tiết.
He provided a detailed argument for his views in the paper.
zhè这zhǐshì只是yí一gè个jiǎshè假设,hái还xūyào需要jìnyíbù进一步lùnzhèng论证。
Đây chỉ là một giả thuyết, còn cần phải chứng minh thêm nữa.
This is only a hypothesis and still needs further substantiation.
wǒmen我们yào要duì对fāng'àn方案de的kěxíngxìng可行性jìnxíng进行lùnzhèng论证。
Chúng ta phải tiến hành luận chứng về tính khả thi của phương án.
We need to demonstrate the feasibility of the plan.
tā他de的lùnzhèng论证guòchéng过程luójí逻辑yánmì严密,ràng让rén人xìnfú信服。
Quá trình lập luận chứng minh của anh ấy có logic chặt chẽ, khiến người ta hoàn toàn thuyết phục.
His line of argument was logically rigorous and convincing.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây