ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
惊叹
jīngtàn
thán phục, kinh ngạc
Hán việt: kinh thán
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "惊叹" (jīngtàn) mang nghĩa "thán phục, kinh ngạc", kết hợp bởi 惊 (jīng - kinh): "kinh ngạc" + 叹 (tàn - thán): "Thở dài". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 惊: Trái tim (忄) bỗng đập thình thịch khi lần đầu nhìn thấy lầu cao chốn kinh đô (京) tráng lệ nên vô cùng kinh ngạc, giật mình (惊). • Chữ 叹: Mở miệng (口) hết lần này lại (又) đến lần khác buông tiếng thở não nề vì tiếc nuối chính là đang thở dài, than vãn (叹).

Thành phần cấu tạo

惊叹
jīngtàn
thán phục, kinh ngạc
惊
jīng • kinh
kinh ngạc
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim, tâm trạng, cảm xúc (bên trái)
京
Kinh
Kinh đô, nơi cao / âm đọc (bên phải)
叹
tàn • thán
Thở dài
口
Bộ Khẩu
Miệng (nằm bên trái)
又
Bộ Hựu
Lại / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:thán phục, kinh ngạc
Ví dụ (5)
zhèlǐ这里de的zìrán自然měijǐng美景lìngrénjīngtàn令人惊叹。
Cảnh sắc thiên nhiên nơi đây khiến con người ta phải kinh thán.
The natural beauty here is breathtaking.
tā他de的jīngzhàn精湛yǎnjì演技ràng让guānzhòng观众jīngtàn惊叹bù不yǐ已。
Kỹ năng diễn xuất điêu luyện của anh ấy khiến khán giả không ngừng thán phục.
His superb acting left the audience in awe.
zhè这zuò座jiànzhù建筑de的dútè独特shèjì设计lìngrén令人jīngtàn惊叹。
Thiết kế độc đáo của tòa nhà này thật đáng kinh ngạc.
The unique design of this building is astonishing.
xiàndài现代kējì科技de的fāzhǎn发展sùdù速度ràng让rén人jīngtàn惊叹。
Tốc độ phát triển của công nghệ hiện đại khiến người ta phải thán phục.
The rapid pace of modern technological development is astonishing.
kàndào看到nà那jiàn件yìshùpǐn艺术品,wǒ我bùjīn不禁fāchū发出jīngtàn惊叹。
Nhìn thấy tác phẩm nghệ thuật đó, tôi không kìm được mà phát ra tiếng kinh thán.
Seeing that work of art, I couldn't help but let out a gasp of amazement.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây