ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
叹息
tànxī
than thở, thở dài, than vãn (biểu lộ nỗi buồn, thất vọng hoặc tiếc nuối).
Hán việt: thán tức
HSK 6
Động từ

Gợi nhớ

Từ "叹息" (tànxī) mang nghĩa "Thở dài, than thở", kết hợp bởi 叹 (tàn - thán): "Thở dài" + 息 (xī - tức): "hơi thở". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 叹: Mở miệng (口) hết lần này lại (又) đến lần khác buông tiếng thở não nề vì tiếc nuối chính là đang thở dài, than vãn (叹). • Chữ 息: Không khí từ cái mũi của chính mình (自) đi thẳng vào lắng dịu nơi trái tim (心), tạo nên nhịp hơi thở và sự nghỉ ngơi thư thái (息).

Thành phần cấu tạo

叹息
tànxī
Thở dài, than thở
叹
tàn • thán
Thở dài
口
Bộ Khẩu
Miệng (nằm bên trái)
又
Bộ Hựu
Lại / âm đọc (nằm bên phải)
息
xī • tức
hơi thở
自
Bộ Tự
Cái mũi, bản thân (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:than thở, thở dài, than vãn (biểu lộ nỗi buồn, thất vọng hoặc tiếc nuối).
Ví dụ (5)
kàn看zhe着mǎn满de地de的fèixū废墟,tā他wúnài无奈de地tànxī叹息le了yì一shēng声。
Nhìn đống đổ nát đầy đất, anh ấy bất lực thở dài một tiếng.
Looking at the ruins scattered across the ground, he let out a helpless sigh.
tā他jīngcháng经常wèile为了shēnghuó生活de的jiānnán艰难ér而tànxī叹息。
Anh ấy thường xuyên than thở vì cuộc sống gian nan.
He often sighs over the hardships of life.
zhè这jiù就shì是ràng让rén人tànxī叹息de的jiéjú结局。
Đây chính là cái kết cục khiến người ta phải thở dài (tiếc nuối).
This is the kind of ending that makes people sigh.
tīngdào听到zhè这gè个bēicǎn悲惨de的gùshì故事,dàjiā大家dōu都fāchū发出le了tóngqíng同情de的tànxī叹息。
Nghe câu chuyện bi thảm này, mọi người đều thốt ra tiếng thở dài đồng cảm.
Hearing this tragic story, everyone let out sighs of sympathy.
búyào不要zǒngshì总是zuò坐zài在nàlǐ那里tànxī叹息,yào要xíngdòng行动qǐlái起来gǎibiàn改变xiànzhuàng现状。
Đừng có lúc nào cũng ngồi đó than ngắn thở dài, phải hành động để thay đổi hiện trạng đi.
Don't just sit there sighing all the time; take action to change the situation.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây