ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
利息
lìxī
lợi tức, tiền lãi (ngân hàng/vay mượn).
Hán việt: lợi tức
HSK 5
—

Gợi nhớ

Từ "利息" (lìxī) mang nghĩa "Tiền lãi, lợi tức", kết hợp bởi 利 (lì - lợi): "lợi ích" + 息 (xī - tức): "hơi thở". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 利: Dùng lưỡi dao liềm (刂) sắc bén gặt những bông lúa (禾) chín vàng mang về đầy kho đem lại nguồn lợi ích, sắc bén (利). • Chữ 息: Không khí từ cái mũi của chính mình (自) đi thẳng vào lắng dịu nơi trái tim (心), tạo nên nhịp hơi thở và sự nghỉ ngơi thư thái (息).

Thành phần cấu tạo

利息
lìxī
Tiền lãi, lợi tức
利
lì • lợi
lợi ích
禾
Bộ Hòa
Lúa (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (bên phải)
息
xī • tức
hơi thở
自
Bộ Tự
Cái mũi, bản thân (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:lợi tức, tiền lãi (ngân hàng/vay mượn).
Ví dụ (5)
bǎ把qián钱cúnzài存在yínháng银行lǐ里kěyǐ可以yǒu有lìxī利息。
Gửi tiền trong ngân hàng có thể có tiền lãi.
You can earn interest by depositing money in the bank.
zhè这bǐ笔dàikuǎn贷款de的lìxī利息hěn很gāo高。
Tiền lãi của khoản vay này rất cao.
The interest on this loan is very high.
wǒmen我们yào要ànshí按时chánghuán偿还běnjīn本金hé和lìxī利息。
Chúng ta phải trả nợ gốc và lãi đúng hạn.
We must repay the principal and interest on time.
yínháng银行zuìjìn最近tígāo提高le了cúnkuǎn存款lìxī利息。
Ngân hàng gần đây đã tăng lãi suất tiền gửi.
The bank has recently raised the interest rate on deposits.
tā他shì是kào靠chī吃lìxī利息shēnghuó生活de的。
Anh ấy sống dựa vào việc ăn tiền lãi.
He lives off the interest.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây