ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
扣除利息及税项前盈利
kòuchú lìxí jí shuì xiàng qián yínglì
EBIT, lợi nhuận trước lãi vay và thuế
Hán việt: khấu trừ lợi tức cập thuế hạng tiền doanh lợi
—

Gợi nhớ

Từ "扣除利息及税项前盈利" (kòuchú lìxí jí shuì xiàng qián yínglì) mang nghĩa "EBIT, lợi nhuận trước lãi vay và thuế", kết hợp bởi 扣 (kòu - khấu): "cài" + 除 (chú - trừ): "Loại bỏ" + 利 (lì - lợi): "lợi ích" + 息 (xī - tức): "hơi thở" + 及 (jí - cập): "và" + 税 (shuì - thuế): "Thuế" + 项 (xiàng - hạng): "mục" + 前 (qián - tiền): "trước" + 盈 (yíng - doanh): "đầy" + 利 (lì - lợi): "lợi ích". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 扣: Đưa bàn tay (扌) luồn chiếc cúc qua vòng khuy nhỏ như cái miệng (口) để gài chặt vạt áo hoặc giữ bớt lại gọi là cài khuy, khấu trừ (扣). • Chữ 除: Dọn dẹp những phần đất đá dư thừa (余) bên sườn đồi (阝) để san phẳng lối đi là trừ bỏ, loại bỏ (除). • Chữ 利: Dùng lưỡi dao liềm (刂) sắc bén gặt những bông lúa (禾) chín vàng mang về đầy kho đem lại nguồn lợi ích, sắc bén (利). • Chữ 息: Không khí từ cái mũi của chính mình (自) đi thẳng vào lắng dịu nơi trái tim (心), tạo nên nhịp hơi thở và sự nghỉ ngơi thư thái (息). • Chữ 及: Một người đang bước đi phía trước (丿) thì bàn tay phía sau đã vươn dài tới nắm kịp vạt áo (及), mang nghĩa là đuổi kịp, đạt tới và liên từ nối (及). • Chữ 税: Người nông dân vui vẻ đem phần lúa gạo (禾) thu hoạch được đi trao đổi, nộp (兑) vào kho nhà nước để đóng thuế (税). • Chữ 项: Phần xương cổ nâng đỡ cái đầu (页) vững chãi như thanh xà ngang (工) được dùng để chỉ từng phần quan trọng, từng mục, hạng mục (项). • Chữ 前: Mũi thuyền rẽ sóng (丷) đưa con thuyền (月) cùng lưỡi đao (刂) mở đường thẳng tiến về phía trước (前). • Chữ 盈: Nghiêng bầu rót mãi (夃) vào chiếc chậu lớn (皿) bên dưới khiến nước dâng lên đầy ắp, tràn ngập (盈). • Chữ 利: Dùng lưỡi dao liềm (刂) sắc bén gặt những bông lúa (禾) chín vàng mang về đầy kho đem lại nguồn lợi ích, sắc bén (利).

Thành phần cấu tạo

扣除利息及税项前盈利
kòuchú lìxí jí shuì xiàng qián yínglì
EBIT, lợi nhuận trước lãi vay và thuế
扣
kòu • khấu
cài
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
口
Bộ Khẩu
Miệng, lỗ / âm đọc (bên phải)
除
chú • trừ
Loại bỏ
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)
余
Dư
Thừa / âm đọc (bên phải)
利
lì • lợi
lợi ích
禾
Bộ Hòa
Lúa (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (bên phải)
息
xī • tức
hơi thở
自
Bộ Tự
Cái mũi, bản thân (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)
及
jí • cập
và
及
Bộ Cập
Hình tay nắm lấy người phía trước
税
shuì • thuế
Thuế
禾
Bộ Hòa
Lúa (bên trái)
兑
Giản thể từ 兌
Hình người vui vẻ trao đổi (phồn thể) (bên phải)
项
xiàng • hạng
mục
工
Bộ Công
Công (bên trái)
页
Bộ Hiệt (giản thể)
Đầu (bên phải)
前
qián • tiền
trước
丷
Hai chấm
Bàn chân bước (phía trên)
月
Bộ Nguyệt
Thuyền (phía dưới bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (bên phải)
盈
yíng • doanh
đầy
夃
Chữ Cổ
Dáng người nghiêng bình rót thêm (phía trên)
皿
Bộ Mãnh
Chiếc chậu, bát đựng (phía dưới)
利
lì • lợi
lợi ích
禾
Bộ Hòa
Lúa (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:EBIT, lợi nhuận trước lãi vay và thuế
Ví dụ (3)
cáiwùbù财务部zhèngzài正在fēnxī分析kòuchú扣除lìxī利息jí及shuì税xiàng项qián前yínglì盈利。
Phòng tài vụ đang phân tích EBIT (lợi nhuận trước lãi vay và thuế).
The finance department is analyzing earnings before interest and taxes (EBIT).
bàobiǎo报表lǐ里xūyào需要lièchū列出kòuchú扣除lìxī利息jí及shuì税xiàng项qián前yínglì盈利。
Trong báo cáo cần liệt kê EBIT (lợi nhuận trước lãi vay và thuế).
Earnings before interest and taxes (EBIT) need to be listed in the report.
kòuchú扣除lìxī利息jí及shuì税xiàng项qián前yínglì盈利xūyào需要jīnglǐ经理quèrèn确认。
Ebit, lợi nhuận trước lãi vay và thuế cần quản lý xác nhận.
Earnings before interest and taxes (EBIT) need to be confirmed by the manager.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây