ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
利息费用
lìxī fèiyòng
chi phí lãi vay, chi phí lãi
Hán việt: lợi tức phí dụng
—

Gợi nhớ

Từ "利息费用" (lìxī fèiyòng) mang nghĩa "chi phí lãi vay, chi phí lãi", kết hợp bởi 利 (lì - lợi): "lợi ích" + 息 (xī - tức): "hơi thở" + 费 (fèi - phí): "phí tổn" + 用 (yòng - dụng): "dùng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 利: Dùng lưỡi dao liềm (刂) sắc bén gặt những bông lúa (禾) chín vàng mang về đầy kho đem lại nguồn lợi ích, sắc bén (利). • Chữ 息: Không khí từ cái mũi của chính mình (自) đi thẳng vào lắng dịu nơi trái tim (心), tạo nên nhịp hơi thở và sự nghỉ ngơi thư thái (息). • Chữ 费: Lấy dây buộc (弗) từng xâu tiền vỏ sò (贝) đem đi chi tiêu hết sạch không còn, chỉ sự hao tổn, chi phí, phí tổn (费). • Chữ 用: Hình cái thùng gỗ có ngăn để đựng đồ, vật dụng hữu ích được đem ra sử dụng, mang đồ ra dùng (用).

Thành phần cấu tạo

利息费用
lìxī fèiyòng
chi phí lãi vay, chi phí lãi
利
lì • lợi
lợi ích
禾
Bộ Hòa
Lúa (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (bên phải)
息
xī • tức
hơi thở
自
Bộ Tự
Cái mũi, bản thân (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)
费
fèi • phí
phí tổn
弗
Phất
Không / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)
用
yòng • dụng
dùng
用
Bộ Dụng
Hình cái thùng gỗ có ngăn bên trong

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:chi phí lãi vay, chi phí lãi
Ví dụ (3)
cáiwùbù财务部zhèngzài正在héduì核对lìxī利息fèiyòng费用。
Phòng tài vụ đang đối chiếu chi phí lãi vay (chi phí lãi).
The finance department is verifying interest expenses.
bàobiǎo报表lǐ里xūyào需要lièchū列出lìxī利息fèiyòng费用。
Trong báo cáo cần liệt kê chi phí lãi vay (chi phí lãi).
Interest expenses need to be listed in the statement.
lìxī利息fèiyòng费用xūyào需要jīnglǐ经理quèrèn确认。
Chi phí lãi vay (chi phí lãi) cần quản lý xác nhận.
Interest expenses require confirmation from the manager.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây