ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
好消息
hǎoxiāoxī
Tin tốt lành
Hán việt: hảo tiêu tức
个
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "好消息" (hǎoxiāoxī) mang nghĩa "Tin tốt lành", kết hợp bởi 好 (hǎo - hảo): "tốt" + 消 (xiāo - tiêu): "Tan biến" + 息 (xī - tức): "hơi thở". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 好: Một gia đình có đủ cả con gái (女) lẫn con trai (子) quây quần bên nhau là điều vô cùng tốt đẹp và viên mãn (好). • Chữ 消: Những giọt nước sương đêm (氵) dần nhỏ lại (肖) dưới ánh nắng mai rồi tan biến và tiêu hao hết (消). • Chữ 息: Không khí từ cái mũi của chính mình (自) đi thẳng vào lắng dịu nơi trái tim (心), tạo nên nhịp hơi thở và sự nghỉ ngơi thư thái (息).

Thành phần cấu tạo

好消息
hǎoxiāoxī
Tin tốt lành
好
hǎo • hảo
tốt
女
Bộ Nữ
Phụ nữ, con gái (nằm bên trái)
子
Bộ Tử
Đứa trẻ, con trai (nằm bên phải)
消
xiāo • tiêu
Tan biến
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
肖
Tiêu
Giống / âm đọc (bên phải)
息
xī • tức
hơi thở
自
Bộ Tự
Cái mũi, bản thân (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tin tốt lành
Ví dụ (3)
wǒ我yǒu有yí一gè个hǎo好xiāoxi消息gàosu告诉nǐ你。
Tôi có một tin tốt muốn nói với bạn.
I have some good news to tell you.
tīngdào听到hǎo好xiāoxi消息hòu后,tā她xiào笑le了。
Sau khi nghe tin tốt, cô ấy cười.
She smiled after hearing the good news.
hǎo好xiāoxi消息hěn很kuài快chuánbiàn传遍le了quán全duì队。
Tin tốt nhanh chóng lan khắp cả đội.
The good news quickly spread throughout the whole team.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây