ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
自爱自叹
zì ài zì tàn
Tự ái tự thán, tự xót thương và tự thở dài cho số phận mình
Hán việt: tự ái tự thán
—

Gợi nhớ

Từ "自爱自叹" (zì ài zì tàn) mang nghĩa "Tự ái tự thán, tự xót thương và tự thở dài cho số phận mình", kết hợp bởi 自 (zì - tự): "Tự bản thân" + 爱 (ài - ái): "yêu" + 自 (zì - tự): "Tự bản thân" + 叹 (tàn - thán): "Thở dài". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 自: Hình vẽ chiếc mũi ở chính giữa khuôn mặt mà người xưa thường chỉ vào khi xưng hô về chính bản thân mình (自). • Chữ 爱: Đôi bàn tay nâng niu (爫) dưới mái nhà che chở (冖) dành trọn tình cảm cho người bạn tri kỷ (友) chính là tấm lòng thương yêu (爱). • Chữ 自: Hình vẽ chiếc mũi ở chính giữa khuôn mặt mà người xưa thường chỉ vào khi xưng hô về chính bản thân mình (自). • Chữ 叹: Mở miệng (口) hết lần này lại (又) đến lần khác buông tiếng thở não nề vì tiếc nuối chính là đang thở dài, than vãn (叹).

Thành phần cấu tạo

自爱自叹
zì ài zì tàn
Tự ái tự thán, tự xót thương và tự thở dài cho số phận mình
自
zì • tự
Tự bản thân
自
Bộ Tự
Hình cái mũi (người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi')
爱
ài • ái
yêu
爫
Bộ Trảo
Bàn tay nâng niu (phía trên)
冖
Bộ Mịch
Mái khăn che chở ấm áp (ở giữa)
友
Chữ Hữu
Người bạn tri kỷ gắn bó (phía dưới)
自
zì • tự
Tự bản thân
自
Bộ Tự
Hình cái mũi (người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi')
叹
tàn • thán
Thở dài
口
Bộ Khẩu
Miệng (nằm bên trái)
又
Bộ Hựu
Lại / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:Tự ái tự thán, tự xót thương và tự thở dài cho số phận mình
Ví dụ (3)
yǔqí与其zuò坐zài在jiǎoluò角落lǐ里zì'ài自爱zì自tàn叹,bùrú不如zhàn站qǐlái起来xúnzhǎo寻找jiějué解决bànfǎ办法。
Thay vì ngồi trong góc tự xót thương và thở ngắn than dài, chi bằng đứng dậy tìm cách giải quyết.
Rather than sitting in a corner indulging in self-pity, it is better to stand up and look for a solution.
shībài失败zhīhòu之后tā他yìzhí一直zì'ài自爱zì自tàn叹,xiànrù陷入le了xiāojí消极de的qíngxù情绪zhōng中。
Sau thất bại, anh ấy cứ suốt ngày tự thương tự than, chìm trong cảm xúc tiêu cực.
After failing, he kept wallowing in self-pity and fell into negative emotions.
mìngyùn命运xūyào需要zìjǐ自己qù去bǎwò把握,ér而bú不shì是kào靠zì'ài自爱zì自tàn叹lái来gǎibiàn改变。
Vận mệnh cần tự mình nắm bắt lấy, chứ không phải dựa vào việc tự thương tự than để thay đổi.
Fate needs to be grasped by oneself, rather than changed by wallowing in self-pity.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây