ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
叹气
tànqì
thở dài, than thở.
Hán việt: thán khí
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "叹气" (tànqì) mang nghĩa "thở dài", kết hợp bởi 叹 (tàn - thán): "Thở dài" + 气 (qì - khí): "khí". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 叹: Mở miệng (口) hết lần này lại (又) đến lần khác buông tiếng thở não nề vì tiếc nuối chính là đang thở dài, than vãn (叹). • Chữ 气: Ba nét ngang mềm mại uốn lượn như những tầng mây và làn hơi nước bốc lên bầu trời, biểu thị không khí, hơi thở và khí chất (气).

Thành phần cấu tạo

叹气
tànqì
thở dài
叹
tàn • thán
Thở dài
口
Bộ Khẩu
Miệng (nằm bên trái)
又
Bộ Hựu
Lại / âm đọc (nằm bên phải)
气
qì • khí
khí
气
Bộ Khí
Hình hơi nước bốc lên từ mặt đất

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:thở dài, than thở.
Ví dụ (5)
yùdào遇到kùnnán困难búyào不要zhǐ只huì会tànqì叹气,yào要xiǎng想bànfǎ办法jiějué解决。
Gặp khó khăn đừng chỉ biết thở dài, phải nghĩ cách giải quyết.
When you run into difficulties, don't just sigh—think of a way to solve them.
kàn看zhe着bù不jígé及格de的shìjuàn试卷,māma妈妈wúnài无奈de地tàn叹le了yìkǒuqì一口气。
Nhìn bài thi không đạt yêu cầu, mẹ bất lực thở dài một cái.
Looking at the failing test paper, Mom let out a helpless sigh.
tā他zhěngtiān整天āishēngtànqì唉声叹气,yìdiǎn一点jīngshén精神dōu都méiyǒu。没有。
Anh ấy cả ngày than ngắn thở dài, chẳng có chút tinh thần nào.
He sighed all day long and had no energy at all.
tīngdào听到zhè这gè个búxìng不幸de的xiāoxi消息,dàjiā大家dōu都shēnshēn深深de地tànqì叹气。
Nghe được tin tức bất hạnh này, mọi người đều thở dài sườn sượt.
Upon hearing the unfortunate news, everyone let out a deep sigh.
lǎorén老人zuò坐zài在ménkǒu门口,duì对zhe着xīyáng夕阳tànqì叹气。
Cụ già ngồi trước cửa, hướng về phía hoàng hôn mà thở dài.
The old man sat at the doorway, sighing at the setting sun.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây