ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
感叹
gǎntàn
cảm thán, thốt lên, than thở
Hán việt: cảm thán
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "感叹" (gǎntàn) mang nghĩa "cảm thán, thốt lên, than thở", kết hợp bởi 感 (gǎn - cảm): "cảm giác" + 叹 (tàn - thán): "Thở dài". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 感: Tất cả mọi điều (咸) chạm đến trái tim (心) đều khơi dậy những rung động, cảm xúc và sự cảm nhận sâu sắc (感). • Chữ 叹: Mở miệng (口) hết lần này lại (又) đến lần khác buông tiếng thở não nề vì tiếc nuối chính là đang thở dài, than vãn (叹).

Thành phần cấu tạo

感叹
gǎntàn
cảm thán, thốt lên, than thở
感
gǎn • cảm
cảm giác
咸
Chữ Hàm
Tất cả, toàn bộ, chạm tới (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)
叹
tàn • thán
Thở dài
口
Bộ Khẩu
Miệng (nằm bên trái)
又
Bộ Hựu
Lại / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:cảm thán, thốt lên, than thở
Ví dụ (5)
dàjiā大家dōu都gǎntàn感叹shíjiān时间guò过de得tài太kuài快le了。
Mọi người đều than thở rằng thời gian trôi qua quá nhanh.
Everyone sighed at how quickly time had passed.
kàndào看到jiāxiāng家乡de的biànhuà变化,tā他bùjīn不禁gǎntàn感叹qǐlái起来。
Nhìn thấy sự thay đổi của quê hương, anh ấy không khỏi cảm thán.
Seeing the changes in his hometown, he couldn't help but sigh with emotion.
miànduì面对dàzìrán大自然de的zhuànglì壮丽,rénmen人们chángcháng常常gǎntàn感叹zìjǐ自己de的miǎoxiǎo渺小。
Đối mặt với vẻ hùng vĩ của thiên nhiên, con người thường thốt lên về sự nhỏ bé của chính mình.
When faced with the grandeur of nature, people often marvel at their own insignificance.
tā他gǎntàn感叹de地shuō说:“shēnghuó生活zhēn真shì是chōngmǎn充满biàn变shù数a啊!”
Anh ấy cảm thán nói: "Cuộc sống thật sự đầy rẫy những biến số!"
He said with a sigh, "Life really is full of uncertainties!"
zhè这bù部diànyǐng电影de的chénggōng成功ràng让xǔduō许多pínglùn评论jiā家gǎntàn感叹bù不yǐ已。
Sự thành công của bộ phim khiến nhiều nhà phê bình không ngừng thốt lên kinh ngạc.
The success of this film left many critics full of admiration.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây