ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
碍于
àiyú
Vướng bận vì / Do ngại
Hán việt: ngại vu
—

Gợi nhớ

Từ "碍于" (àiyú) mang nghĩa "Vướng bận vì / Do ngại", kết hợp bởi 碍 (ài - ngại): "cản trở" + 于 (yú - vu): "ở". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 碍: Một tảng đá lớn (石) nằm chắn ngang khiến người đi đường không thể đạt được (㝵) mục đích tiến lên, gây cản trở và ngăn chặn lối đi (碍). • Chữ 于: Hình hơi thở phát ra lan tỏa, chỉ vị trí nơi chốn, ở 于 đâu, tại nơi nào.

Thành phần cấu tạo

碍于
àiyú
Vướng bận vì / Do ngại
碍
ài • ngại
cản trở
石
Bộ Thạch
Đá, cứng chắc (bên trái)
㝵
Chữ Đắc (cổ)
Đạt được, thu được / âm đọc (bên phải)
于
yú • vu
ở
于
Bộ Vu
Hình hơi thở phát ra

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Vướng bận vì / Do ngại
Ví dụ (3)
àiyúqíngmiàn碍于情面,tā他bùhǎoyìsi不好意思zhíjiē直接jùjué拒绝duìfāng对方de的qǐngqiú请求。
Vì nể mặt nên anh ấy ngại từ chối trực tiếp yêu cầu của đối phương.
Out of consideration for their feelings, he was too embarrassed to reject the other party's request directly.
àiyú碍于shēnfèn身份,shìzhǎng市长búbiàn不便dāngzhòng当众duì对cǐshì此事fābiǎo发表pínglùn评论。
Do ngại về thân phận, thị trưởng không tiện bình luận về việc này trước công chúng.
Due to his official position, it was inconvenient for the mayor to comment on this matter in public.
àiyú碍于gōngsī公司de的bǎomì保密guīdìng规定,wǒ我bù不néng能tòulù透露gèngduō更多xìjié细节。
Do vướng quy định bảo mật của công ty nên tôi không thể tiết lộ thêm chi tiết.
Due to the company's confidentiality regulations, I cannot disclose any more details.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây