ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
怨艾
yuàn yì
Oán hận, oán trách
Hán việt: oán ngải
—

Gợi nhớ

Từ "怨艾" (yuàn yì) mang nghĩa "Oán hận, oán trách", kết hợp bởi 怨 (yuàn - oán): "Oán trách" + 艾 (ài - ngải): "Cây ngải cứu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 怨: Đêm khuya nằm trằn trọc xoay mình (夗) khiến trái tim (心) cứ chất chứa bao nỗi oán trách ngậm ngùi (怨). • Chữ 艾: Loại cỏ thảo dược (艹) được cắt hái bằng lưỡi liềm chéo (乂) đem phơi khô làm thuốc cứu người là cây ngải cứu (艾).

Thành phần cấu tạo

怨艾
yuàn yì
Oán hận, oán trách
怨
yuàn • oán
Oán trách
夗
Chữ Uyển
Trằn trọc xoay mình trong đêm (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, nỗi lòng (phía dưới)
艾
ài • ngải
Cây ngải cứu
艹
Bộ Thảo
Cỏ (phía trên)
乂
Ngải
Cắt / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Oán hận, oán trách
Ví dụ (3)
miànduì面对shībài失败,tā他méiyǒu没有sīháo丝毫yuàn'ài怨艾,érshì而是zǒngjié总结jiàoxun教训chóngxīn重新kāishǐ开始。
Đối mặt với thất bại, anh ấy không một chút oán trách, mà đúc rút bài học để bắt đầu lại.
Faced with failure, he felt no resentment or regret, instead summing up the lessons learned to start anew.
zhōngrì终日yuàn'ài怨艾mìngyùn命运shì是bù不jiějué解决rènhé任何wèntí问题de的。
Suốt ngày oán trách số phận sẽ chẳng giải quyết được bất kỳ vấn đề gì.
Complaining about and resenting fate all day long will not solve any problems.
tā她xīnzhōng心中chōngmǎn充满le了duì对guòqù过去de的yuàn'ài怨艾。
Trong lòng cô ấy ngập tràn những oán hận đối với quá khứ.
Her heart was filled with resentment and regret over the past.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây