ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
怨恨
yuànhèn
oán hận, thù oán
Hán việt: oán hận
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "怨恨" (yuànhèn) mang nghĩa "oán hận, thù oán", kết hợp bởi 怨 (yuàn - oán): "Oán trách" + 恨 (hèn - hận): "Hận". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 怨: Đêm khuya nằm trằn trọc xoay mình (夗) khiến trái tim (心) cứ chất chứa bao nỗi oán trách ngậm ngùi (怨). • Chữ 恨: Trong trái tim (忄) cứ giữ chặt vết thương sắc nhọn không chịu buông bỏ (艮), lâu ngày kết tụ thành nỗi oán giận và lòng căm hận (恨).

Thành phần cấu tạo

怨恨
yuànhèn
oán hận, thù oán
怨
yuàn • oán
Oán trách
夗
Chữ Uyển
Trằn trọc xoay mình trong đêm (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, nỗi lòng (phía dưới)
恨
hèn • hận
Hận
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim (bên trái)
艮
Cấn
Dừng / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:oán hận, thù oán
Ví dụ (5)
tā她duì对tā他méiyǒu没有rènhé任何yuànhèn怨恨。
Cô ấy không có bất kỳ oán hận nào đối với anh ta.
She bears no resentment toward him.
wǒmen我们yīnggāi应该fàngxià放下xīnzhōng心中de的yuànhèn怨恨。
Chúng ta nên buông bỏ sự oán hận trong lòng.
We should let go of the resentment in our hearts.
tā他de的yǎnshén眼神lǐ里chōngmǎn充满le了yuànhèn怨恨。
Trong ánh mắt của anh ta tràn đầy sự thù oán.
His eyes were filled with resentment.
tāmen他们zhījiān之间de的yuànhèn怨恨zhōngyú终于huàjiě化解le了。
Mối thù oán giữa họ cuối cùng đã được hóa giải.
The resentment between them was finally resolved.
xīnzhōng心中chōngmǎn充满yuànhèn怨恨bú不huì会ràng让nǐ你kuàilè快乐。
Trong lòng tràn đầy oán hận sẽ không làm cho bạn hạnh phúc.
Being full of resentment will not make you happy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây