恨
丶丶丨フ一一丨ノ丶
9
方
HSK5
Danh từ
Gợi nhớ
Trong trái tim (忄) cứ giữ chặt vết thương sắc nhọn không chịu buông bỏ (艮), lâu ngày kết tụ thành nỗi oán giận và lòng căm hận (恨).
Thành phần cấu tạo
恨
Hận; tiếc nuối
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim (bên trái)
艮
Cấn
Dừng / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (10)
Từ đồng âm (3)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:hận, ghét, căm ghét, hối hận.
Ví dụ (5)
我恨自己当时没有勇气说出来。
Tôi hận bản thân mình lúc đó không có dũng khí nói ra.
I hate myself for not having the courage to speak up at the time.
不要因为一点小事就记恨别人。
Đừng vì chút chuyện nhỏ mà để bụng thù hận người khác.
Don't hold a grudge against others over some trivial matter.
那是战争年代,人们都恨侵略者。
Đó là thời chiến tranh, mọi người đều căm ghét kẻ xâm lược.
That was during the war years, and people all hated the invaders.
由爱生恨是感情中常见的现象。
Từ yêu sinh hận là hiện tượng thường thấy trong chuyện tình cảm.
Love turning into hate is a common phenomenon in relationships.
老师对这几个学生真是恨铁不成钢。
Thầy giáo đối với mấy học sinh này đúng là 'chỉ tiếc rèn sắt không thành thép' (giận vì kỳ vọng nhiều mà trò không nên người).
The teacher is truly frustrated that these students are not living up to their potential.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây