ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
悔恨
huǐhèn
hối hận (sâu sắc), ân hận, day dứt, ăn năn.
Hán việt: hối hận
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "悔恨" (huǐhèn) mang nghĩa "hối hận", kết hợp bởi 悔 (huǐ - hối): "hối hận" + 恨 (hèn - hận): "Hận". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 悔: Mỗi ngày (每) trong trái tim (忄) đều day dứt về lỗi lầm đã qua chính là nỗi niềm hối hận, ân hận (悔). • Chữ 恨: Trong trái tim (忄) cứ giữ chặt vết thương sắc nhọn không chịu buông bỏ (艮), lâu ngày kết tụ thành nỗi oán giận và lòng căm hận (恨).

Thành phần cấu tạo

悔恨
huǐhèn
hối hận
悔
huǐ • hối
hối hận
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim, tâm trạng, cảm xúc (bên trái)
每
Mỗi
Mỗi / âm đọc (bên phải)
恨
hèn • hận
Hận
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim, tâm trạng, cảm xúc (bên trái)
艮
Cấn
Dừng / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:hối hận (sâu sắc), ân hận, day dứt, ăn năn.
Ví dụ (5)
liúxià流下le了huǐhèn悔恨de的lèishuǐ泪水。
Rơi những giọt nước mắt hối hận (day dứt).
Tears of regret streamed down.
tā他duì对niánqīng年轻shí时fànxià犯下de的cuòwù错误gǎndào感到shēnshēn深深de的huǐhèn悔恨。
Ông ấy cảm thấy vô cùng ân hận về những sai lầm phạm phải thời trẻ.
He felt deep remorse for the mistakes he made in his youth.
zhè这zhǒng种huǐhèn悔恨jiāng将bànsuí伴随tā他de的yìshēng一生。
Sự day dứt này sẽ đi theo anh ta suốt cả cuộc đời.
This remorse would stay with him for the rest of his life.
yǔqí与其shìhòu事后huǐhèn悔恨,bùrú不如shìqián事前jǐnshèn谨慎。
Thay vì sau này hối hận, chi bằng cẩn trọng từ trước.
It is better to be cautious beforehand than to feel regret afterward.
kàn看zhe着bìngchuáng病床shàng上de的fùqīn父亲,tā他xīnzhōng心中chōngmǎn充满le了huǐhèn悔恨。
Nhìn cha nằm trên giường bệnh, trong lòng anh ấy tràn đầy sự ân hận (vì chưa kịp báo hiếu, làm gì đó).
Looking at his father lying in the hospital bed, his heart was filled with remorse.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây