恨不得
HSK7-9
—
Gợi nhớ
Từ "恨不得" (hènbude) mang nghĩa "ước gì", kết hợp bởi 恨 (hèn - hận): "Hận" + 不 (bù - bất): "không" + 得 (de / dé / děi - đắc): "trợ từ kết cấu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 恨: Trong trái tim (忄) cứ giữ chặt vết thương sắc nhọn không chịu buông bỏ (艮), lâu ngày kết tụ thành nỗi oán giận và lòng căm hận (恨). • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 得: Cất bước lên đường (彳) ngay từ lúc bình minh (旦) và dùng bàn tay kiên trì nắm giữ (寸) sẽ gặt hái và đạt được thành quả xứng đáng (得).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 恨不得
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:hận không thể, chỉ mong sao, khao khát, ngứa ngáy chân tay (muốn làm ngay), chỉ muốn... cho xong.
Ví dụ (5)
那种尴尬的场面,我恨不得找个地洞钻进去。
Cảnh tượng xấu hổ đó, tôi chỉ muốn (hận không thể) tìm cái lỗ nẻ mà chui xuống.
That situation was so embarrassing that I wished I could crawl into a hole.
听到好消息,他恨不得马上告诉全世界。
Nghe được tin tốt, anh ấy chỉ muốn ngay lập tức nói cho cả thế giới biết.
When he heard the good news, he wanted to tell the whole world right away.
由于想家,我恨不得立刻飞回父母身边。
Vì nhớ nhà, tôi chỉ muốn mọc cánh bay ngay về bên cha mẹ.
I missed home so much that I wished I could fly back to my parents immediately.
这道菜太好吃了,我恨不得一口气全吃光。
Món này ngon quá, tôi chỉ muốn một miếng ăn hết sạch sành sanh.
This dish is so delicious that I wish I could finish it all in one go.
看他那嚣张的样子,我恨不得上去给他一巴掌。
Nhìn cái vẻ kiêu ngạo của hắn, tôi chỉ muốn xông lên tát cho hắn một cái.
Seeing how arrogant he looked, I wanted to go up and slap him.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây