ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
恨不得
hènbude
hận không thể, chỉ mong sao, khao khát, ngứa ngáy chân tay (muốn làm ngay), chỉ muốn... cho xong.
Hán việt: hận bất đắc
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "恨不得" (hènbude) mang nghĩa "ước gì", kết hợp bởi 恨 (hèn - hận): "Hận" + 不 (bù - bất): "không" + 得 (de / dé / děi - đắc): "trợ từ kết cấu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 恨: Trong trái tim (忄) cứ giữ chặt vết thương sắc nhọn không chịu buông bỏ (艮), lâu ngày kết tụ thành nỗi oán giận và lòng căm hận (恨). • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 得: Cất bước lên đường (彳) ngay từ lúc bình minh (旦) và dùng bàn tay kiên trì nắm giữ (寸) sẽ gặt hái và đạt được thành quả xứng đáng (得).

Thành phần cấu tạo

恨不得
hènbude
ước gì
恨
hèn • hận
Hận
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim (bên trái)
艮
Cấn
Dừng / âm đọc (bên phải)
不
bù • bất
không
一
Bộ Nhất
Một nét ngang (phía trên)
个 (biến thể)
Nét phẩy và nét sổ
Hình cây hoa chưa nở (phía dưới)
得
de / dé / děi • đắc
trợ từ kết cấu
彳
Bộ Xích
Bước đi (nằm bên trái)
旦
Đán
Buổi sáng (nằm bên phải trên)
寸
Bộ Thốn
Tấc, tay nắm (nằm bên phải dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:hận không thể, chỉ mong sao, khao khát, ngứa ngáy chân tay (muốn làm ngay), chỉ muốn... cho xong.
Ví dụ (5)
nà那zhǒng种gāngà尴尬de的chǎngmiàn场面,wǒ我hènbùde恨不得zhǎo找gè个dìdòng地洞zuān钻jìnqù进去。
Cảnh tượng xấu hổ đó, tôi chỉ muốn (hận không thể) tìm cái lỗ nẻ mà chui xuống.
That situation was so embarrassing that I wished I could crawl into a hole.
tīngdào听到hǎo好xiāoxi消息,tā他hènbùde恨不得mǎshàng马上gàosu告诉quánshìjiè全世界。
Nghe được tin tốt, anh ấy chỉ muốn ngay lập tức nói cho cả thế giới biết.
When he heard the good news, he wanted to tell the whole world right away.
yóuyú由于xiǎng想jiā家,wǒ我hènbùde恨不得lìkè立刻fēi飞huí回fùmǔ父母shēnbiān身边。
Vì nhớ nhà, tôi chỉ muốn mọc cánh bay ngay về bên cha mẹ.
I missed home so much that I wished I could fly back to my parents immediately.
zhè这dào道cài菜tài太hǎochī好吃le了,wǒ我hènbùde恨不得yì一kǒu口qì气quán全chīguāng吃光。
Món này ngon quá, tôi chỉ muốn một miếng ăn hết sạch sành sanh.
This dish is so delicious that I wish I could finish it all in one go.
kàn看tā他nà那xiāozhāng嚣张de的yàngzi样子,wǒ我hènbùde恨不得shàngqù上去gěi给tā他yì一bāzhǎng巴掌。
Nhìn cái vẻ kiêu ngạo của hắn, tôi chỉ muốn xông lên tát cho hắn một cái.
Seeing how arrogant he looked, I wanted to go up and slap him.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây