ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
反悔
fǎn huǐ
Hối tiếc / Nuốt lời
Hán việt: phản hối
—

Gợi nhớ

Từ "反悔" (fǎn huǐ) mang nghĩa "Hối tiếc / Nuốt lời", kết hợp bởi 反 (fǎn - phản): "phản đối" + 悔 (huǐ - hối): "hối hận". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 反: Bàn tay (又) bám vào vách đá (厂) rồi bất ngờ lật ngược tình thế để chống trả, mang nghĩa quay ngược lại hay phản đối (反). • Chữ 悔: Mỗi ngày (每) trong trái tim (忄) đều day dứt về lỗi lầm đã qua chính là nỗi niềm hối hận, ân hận (悔).

Thành phần cấu tạo

反悔
fǎn huǐ
Hối tiếc / Nuốt lời
反
fǎn • phản
phản đối
厂
Bộ Hán
Vách đá (phía trên)
又
Bộ Hựu
Bàn tay (phía dưới)
悔
huǐ • hối
hối hận
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim, tâm trạng, cảm xúc (bên trái)
每
Mỗi
Mỗi / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Hối tiếc / Nuốt lời
Ví dụ (3)
hétong合同yǐjīng已经qiān签le了,nǐ你xiànzài现在fǎnhuǐ反悔yǐjīng已经láibùjí来不及le了。
Hợp đồng đã ký rồi, bây giờ bạn muốn nuốt lời cũng không kịp nữa rồi.
The contract has already been signed; it is too late for you to back out now.
jìrán既然dāying答应le了biérén别人,jiù就bù不néng能qīngyì轻易fǎnhuǐ反悔。
Đã nhận lời người khác thì không thể dễ dàng nuốt lời.
Since you have promised someone, you shouldn't easily go back on your word.
tā他zuìhòu最后guāntóu关头tūrán突然fǎnhuǐ反悔,jùjué拒绝cānjiā参加bǐsài比赛。
Đến phút cuối anh ta đột nhiên đổi ý, từ chối tham gia cuộc thi.
He suddenly backed out at the last moment and refused to participate in the competition.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây