ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
悔改
huǐ gǎi
sự ăn năn
Hán việt: hối cải
—

Gợi nhớ

Từ "悔改" (huǐ gǎi) mang nghĩa "sự ăn năn", kết hợp bởi 悔 (huǐ - hối): "hối hận" + 改 (gǎi - cải): "Thay đổi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 悔: Mỗi ngày (每) trong trái tim (忄) đều day dứt về lỗi lầm đã qua chính là nỗi niềm hối hận, ân hận (悔). • Chữ 改: Tự mình (己) dũng cảm cầm roi sửa phạt (攵) những thói quen chưa tốt của bản thân để ngày càng hoàn thiện hơn là sự thay đổi, sửa đổi (改).

Thành phần cấu tạo

悔改
huǐ gǎi
sự ăn năn
悔
huǐ • hối
hối hận
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim, tâm trạng, cảm xúc (bên trái)
每
Mỗi
Mỗi / âm đọc (bên phải)
改
gǎi • cải
Thay đổi
己
Kỷ
Bản thân (bên trái)
攵
Bộ Phộc
Đánh, tác động (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:sự ăn năn
Ví dụ (3)
zhǐyào只要nǐ你zhēnxīn真心huǐgǎi悔改,dàjiā大家réngrán仍然huì会gěi给nǐ你jīhuì机会。
Chỉ cần bạn thật lòng hối cải, mọi người vẫn sẽ cho bạn cơ hội.
As long as you sincerely repent and mend your ways, everyone will still give you a chance.
nà那gè个fànrén犯人zài在yùzhōng狱中biǎoxiàn表现liánghǎo良好,quèshí确实yǒu有le了huǐgǎi悔改de的biǎoxiàn表现。
Tên tội phạm đó biểu hiện tốt trong tù, quả thực đã có những biểu hiện ăn năn hối cải.
That prisoner behaved well in prison and indeed showed signs of repentance.
miànduì面对fǎguān法官de的zhìwèn质问,tā他háowú毫无huǐgǎi悔改zhī之yì意。
Trước sự chất vấn của thẩm phán, anh ta không hề có chút ý muốn hối cải nào.
Faced with the judge's questioning, he showed no intention of repenting whatsoever.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây