ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
改进
gǎijìn
cải tiến, cải thiện (phương pháp, kỹ thuật), làm cho tốt hơn.
Hán việt: cải tiến
HSK5
—

Gợi nhớ

Từ "改进" (gǎijìn) mang nghĩa "cải tiến", kết hợp bởi 改 (gǎi - cải): "Thay đổi" + 进 (jìn - tiến): "vào". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 改: Tự mình (己) dũng cảm cầm roi sửa phạt (攵) những thói quen chưa tốt của bản thân để ngày càng hoàn thiện hơn là sự thay đổi, sửa đổi (改). • Chữ 进: Đôi chân bước đi (辶) tiến thẳng về phía cái giếng làng (井) biểu thị hành động tiến tới, đi vào bên trong (进).

Thành phần cấu tạo

改进
gǎijìn
cải tiến
改
gǎi • cải
Thay đổi
己
Kỷ
Bản thân (bên trái)
攵
Bộ Phộc
Đánh, tác động (bên phải)
进
jìn • tiến
vào
辶
Bộ Sước
Đi, di chuyển (nằm phía dưới bao quanh)
井
Tỉnh
Cái giếng / âm đọc (nằm phía trên)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:cải tiến, cải thiện (phương pháp, kỹ thuật), làm cho tốt hơn.
Ví dụ (5)
wǒmen我们xūyào需要gǎijìn改进gōngzuò工作fāngfǎ方法,tígāo提高xiàolǜ效率。
Chúng ta cần cải tiến phương pháp làm việc, nâng cao hiệu suất.
We need to improve our working methods and increase efficiency.
zhè这xiàng项jìshù技术hái还yǒudài有待gǎijìn改进。
Kỹ thuật này vẫn còn đợi (cần) được cải tiến.
This technology still needs to be improved.
tīngqǔ听取kèhù客户de的yìjiàn意见,gǎijìn改进wǒmen我们de的fúwù服务。
Lắng nghe ý kiến khách hàng để cải thiện dịch vụ của chúng ta.
Listen to customers' feedback and improve our service.
jīngguò经过gǎijìn改进,zhè这tái台jīqì机器de的zàoyīn噪音xiǎo小duō多le了。
Qua cải tiến, tiếng ồn của chiếc máy này đã nhỏ đi nhiều.
After improvements, this machine is much less noisy.
lǎoshī老师chángcháng常常gǎijìn改进jiàoxué教学fāngshì方式。
Thầy giáo thường xuyên cải tiến phương thức giảng dạy.
The teacher often improves her teaching methods.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây