ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
愤恨
fèn hèn
Sự căm hận, oán hận, căm ghét sâu sắc
Hán việt: phẫn hận
—

Gợi nhớ

Từ "愤恨" (fèn hèn) mang nghĩa "Sự căm hận, oán hận, căm ghét sâu sắc", kết hợp bởi 愤 (fèn - phẫn): "Tức giận" + 恨 (hèn - hận): "Hận". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 愤: Trong lòng (忄) dồn nén nỗi bất bình sục sôi muốn phun trào mạnh mẽ (贲) ra ngoài là tức giận, phẫn nộ (愤). • Chữ 恨: Trong trái tim (忄) cứ giữ chặt vết thương sắc nhọn không chịu buông bỏ (艮), lâu ngày kết tụ thành nỗi oán giận và lòng căm hận (恨).

Thành phần cấu tạo

愤恨
fèn hèn
Sự căm hận, oán hận, căm ghét sâu sắc
愤
fèn • phẫn
Tức giận
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim, tâm trạng, cảm xúc (bên trái)
贲
Chữ Bí
Trang sức, mạnh mẽ / âm đọc (bên phải)
恨
hèn • hận
Hận
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim, tâm trạng, cảm xúc (bên trái)
艮
Cấn
Dừng / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Sự căm hận, oán hận, căm ghét sâu sắc
Ví dụ (3)
tā他yǎnlǐ眼里shǎnshuò闪烁zhe着duì对qīnlüèzhě侵略者de的fènnù愤怒yǔ与fènhèn愤恨。
Ánh mắt anh ấy lóe lên sự phẫn nộ và căm hận đối với quân xâm lược.
His eyes flashed with anger and bitter hatred toward the invaders.
zhè这zhǒng种bù不gōngpíng公平de的xiànxiàng现象lìngrén令人shēngǎn深感fènhèn愤恨。
Hiện tượng bất công này khiến người ta cảm thấy vô cùng căm hận.
This unfair phenomenon makes people feel deep resentment.
tā她xīnzhōng心中jīyā积压le了duōnián多年de的fènhèn愤恨zhōngyú终于bàofā爆发le了。
Sự căm hận tích tụ nhiều năm trong lòng cô ấy cuối cùng cũng bùng phát.
The resentment that had built up in her heart for years finally erupted.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây