ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
愤慨
fèn kǎi
Phẫn nộ, căm phẫn (trước hành vi vô đạo đức hoặc phi nghĩa)
Hán việt: phẫn khái
—

Gợi nhớ

Từ "愤慨" (fèn kǎi) mang nghĩa "Phẫn nộ, căm phẫn (trước hành vi vô đạo đức hoặc phi nghĩa)", kết hợp bởi 愤 (fèn - phẫn): "Tức giận" + 慨 (kǎi - khái): "cảm khái". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 愤: Trong lòng (忄) dồn nén nỗi bất bình sục sôi muốn phun trào mạnh mẽ (贲) ra ngoài là tức giận, phẫn nộ (愤). • Chữ 慨: Trái tim (忄) thổn thức trào dâng bao nỗi niềm sau những chuyện đã qua (既), gợi tả sự xúc động, cảm khái, khảng khái (慨).

Thành phần cấu tạo

愤慨
fèn kǎi
Phẫn nộ, căm phẫn (trước hành vi vô đạo đức hoặc phi nghĩa)
愤
fèn • phẫn
Tức giận
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim, tâm trạng, cảm xúc (bên trái)
贲
Chữ Bí
Trang sức, mạnh mẽ / âm đọc (bên phải)
慨
kǎi • khái
cảm khái
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim, tâm trạng, cảm xúc (bên trái)
既
Chữ Kí
đã, kể từ khi / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:Phẫn nộ, căm phẫn (trước hành vi vô đạo đức hoặc phi nghĩa)
Ví dụ (3)
dàjiā大家duì对dǎitú歹徒de的cánrěn残忍bàoxíng暴行biǎoshì表示jídù极度fènkǎi愤慨。
Mọi người bày tỏ sự căm phẫn cực độ trước hành vi tàn bạo dã man của tên côn đồ.
Everyone expressed extreme outrage at the brutal atrocities committed by the thugs.
zhè这zhǒng种gōngrán公然wéifǎ违法de的xíngwéi行为lìngrén令人fènkǎi愤慨。
Hành vi công nhiên vi phạm pháp luật này thật khiến người ta phẫn nộ.
Such blatant violation of the law is infuriating.
zhèngfǔ政府duì对zhè这zhǒng种kǒngbù恐怖xíjī袭击fābiǎo发表le了qiángliè强烈de的fènkǎi愤慨shēngmíng声明。
Chính phủ đã đưa ra tuyên bố căm phẫn mạnh mẽ đối với cuộc tấn công khủng bố này.
The government issued a statement expressing strong indignation over this terrorist attack.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây