ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
慨然
kǎi rán
khảng khái, hào phóng, xúc động sâu sắc
Hán việt: khái nhiên
—

Gợi nhớ

Từ "慨然" (kǎi rán) mang nghĩa "khảng khái, hào phóng, xúc động sâu sắc", kết hợp bởi 慨 (kǎi - khái): "cảm khái" + 然 (rán - nhiên): "như vậy". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 慨: Trái tim (忄) thổn thức trào dâng bao nỗi niềm sau những chuyện đã qua (既), gợi tả sự xúc động, cảm khái, khảng khái (慨). • Chữ 然: Miếng thịt chó ướp gia vị (肰) đặt trên ngọn lửa bốn chấm (灬) nướng chín tỏa hương thơm đương nhiên phải làm như vậy, đúng thế (然).

Thành phần cấu tạo

慨然
kǎi rán
khảng khái, hào phóng, xúc động sâu sắc
慨
kǎi • khái
cảm khái
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim, tâm trạng, cảm xúc (bên trái)
既
Chữ Kí
đã, kể từ khi / âm đọc (bên phải)
然
rán • nhiên
như vậy
肰
Chữ Nhiên (cổ)
Thịt nướng / âm đọc (phía trên)
灬
Bộ Hỏa (bốn chấm)
Ngọn lửa, đun nấu (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Phó từ
Nghĩa:khảng khái, hào phóng, xúc động sâu sắc
Ví dụ (3)
miànduì面对zāiqū灾区de的rénmín人民,tā他kǎirán慨然juānkuǎn捐款shíwàn十万yuán元。
Đối mặt với đồng bào vùng thiên tai, anh ấy đã khảng khái quyên góp một trăm nghìn nhân dân tệ.
Facing the people in the disaster area, he generously donated 100,000 yuan.
dāng当guójiā国家xūyào需要shí时,tā他kǎirán慨然juédìng决定tóubǐcóngróng投笔从戎。
Khi đất nước cần, anh ấy đã khảng khái quyết định xếp bút nghiên lên đường tòng quân.
When the country needed him, he resolutely decided to cast aside his pen and join the army.
tā他nà那fān番kǎirányǔnnuò慨然允诺ràng让zàichǎng在场de的suǒyǒurén所有人dōu都gǎndòng感动bù不yǐ已。
Lời hứa hẹn hào phóng đó của anh ấy làm cho tất cả mọi người có mặt đều vô cùng xúc động.
His generous promise deeply moved everyone present.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây