ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
慨
kǎi
cảm khái; hào hùng, khảng khái
Hán việt: khái
丶丶丨フ一一丨丶一フノフ
12
HSK 4
Tính từ

Gợi nhớ

Trái tim (忄) thổn thức trào dâng bao nỗi niềm sau những chuyện đã qua (既), gợi tả sự xúc động, cảm khái, khảng khái (慨).

Thành phần cấu tạo

慨
kǎi
cảm khái; hào hùng, khảng khái
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim, tâm trạng, cảm xúc (bên trái)
既
Chữ Kí
đã, kể từ khi / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / tính từ
Nghĩa:cảm khái; hào hùng, khảng khái
Ví dụ (3)
tā他tīng听hòu后gǎnkǎi感慨wànfēn万分。
Sau khi nghe, anh ấy vô cùng cảm khái.
He was filled with emotion after hearing it.
tā她kāngkǎi慷慨de地bāngzhù帮助biérén别人。
Cô ấy hào phóng giúp người khác.
She generously helps others.
zhè这duàn段huà话lìngrén令人gǎnkǎi感慨。
Đoạn lời này khiến người ta xúc động.
This passage is deeply touching and thought-provoking.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây