ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
凯
kǎi
khải hoàn, thắng lợi
Hán việt: khải
丨フ丨フ一丨ノフ
8
位
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Đánh trống khải hoàn trên chiếc ghế chiến thắng (几) bên ngọn núi (山) khi đoàn quân thắng trận trở về (凯).

Thành phần cấu tạo

凯
kǎi
khải hoàn, thắng lợi
凯
Giản thể từ 凱
Hình quân đội chiến thắng về triều (phồn thể)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ / tính từ
Nghĩa:khải hoàn, thắng lợi
Ví dụ (5)
wǒmen我们de的jūnduì军队kǎixuán凯旋ér而guī归。
Quân đội của chúng ta đã khải hoàn trở về.
Our troops returned in triumph.
zhànshì战士men们gāochàng高唱kǎigē凯歌。
Các chiến sĩ hát vang khúc khải hoàn.
The soldiers sang songs of victory at the top of their lungs.
guójiāduì国家队zàicì再次zài在guójì国际sàichǎng赛场shàng上zòu奏kǎi凯。
Đội tuyển quốc gia lại một lần nữa giành chiến thắng trên đấu trường quốc tế.
The national team once again emerged victorious on the international stage.
bālí巴黎de的kǎixuán凯旋mén门fēicháng非常zhuàngguān壮观。
Khải Hoàn Môn ở Paris vô cùng tráng lệ.
The Arc de Triomphe in Paris is very magnificent.
zhù祝nǐmen你们zǎorì早日kǎixuán凯旋!
Chúc các bạn sớm ngày khải hoàn chiến thắng!
Wishing you a triumphant return soon!

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây