揩
一丨一一丨ノフノ丨フ一一
12
—
Gợi nhớ
Đưa bàn tay (扌) chà sạch tất cả (皆) bụi bẩn bám trên mặt bàn chỉ bằng một đường quẹt gọn là động tác lau, chùi, quẹt (揩).
Thành phần cấu tạo
揩
Lau, chùi, quẹt, lợi dụng
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
皆
Chữ Giai
tất cả, mọi người / âm đọc (bên phải)
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
Động từ
Nghĩa:Lau, chùi, quẹt, lợi dụng
Ví dụ (3)
他拿纸巾揩干了额头上的汗水。
Anh ấy lấy khăn giấy lau khô mồ hôi trên trán.
He wiped dry the sweat on his forehead with a tissue.
用布把桌上的油渍揩掉。
Dùng vải lau sạch vết dầu mỡ trên bàn.
Wipe off oil stains on the table with a cloth.
告诫他不能乱揩公家的油水。
Cảnh cáo anh ta không được tùy tiện lợi dụng ăn xén của công.
Admonish him not to sponge off public funds.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây