ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
凯歌
kǎigē
bài ca chiến thắng, khải hoàn ca
Hán việt: khải ca
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "凯歌" (kǎigē) mang nghĩa "bài ca chiến thắng, khải hoàn ca", kết hợp bởi 凯 (kǎi - khải): "khải hoàn" + 歌 (gē - ca): "bài hát". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 凯: Đánh trống khải hoàn trên chiếc ghế chiến thắng (几) bên ngọn núi (山) khi đoàn quân thắng trận trở về (凯). • Chữ 歌: Người anh (哥) mở rộng lồng ngực lấy hơi (欠) cất tiếng ngân nga trầm bổng tạo nên bài hát, ca khúc (歌).

Thành phần cấu tạo

凯歌
kǎigē
bài ca chiến thắng, khải hoàn ca
凯
kǎi • khải
khải hoàn
凯
Giản thể từ 凱
Hình quân đội chiến thắng về triều (phồn thể)
歌
gē • ca
bài hát
哥
Chữ Ca
Anh trai / âm đọc (bên trái)
欠
Bộ Khiếm
Khiếm khuyết, há miệng thở (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:bài ca chiến thắng, khải hoàn ca
Ví dụ (5)
zhànshì战士men们gāochàng高唱kǎigē凯歌,shènglì胜利guīlái归来。
Các chiến sĩ hát vang khúc khải ca, thắng lợi trở về.
The soldiers sang songs of triumph as they returned in victory.
wǒmen我们de的qiúduì球队yīlù一路gāo高zòu奏kǎigē凯歌,chuǎngrù闯入le了juésài决赛。
Đội bóng của chúng ta đã liên tiếp cất lên bài ca khải hoàn và lọt vào trận chung kết.
Our team kept winning all the way and made it into the finals.
jīngguò经过búxiè不懈nǔlì努力,tāmen他们zhōngyú终于pǔxiě谱写le了yì一qū曲shídài时代de的kǎigē凯歌。
Qua những nỗ lực không ngừng, cuối cùng họ đã viết nên một bản khải ca của thời đại.
After unremitting efforts, they finally composed a triumphant anthem of the times.
guǎngchǎng广场shàng上huídàng回荡zhe着shènglì胜利de的kǎigē凯歌。
Trên quảng trường vang vọng bài ca khải hoàn của sự thắng lợi.
Songs of victory echoed across the square.
zhǐyào只要wǒmen我们tuánjié团结yízhì一致,bìjiāng必将zòuxiǎng奏响xīn新zhēng征chéng程de的kǎigē凯歌。
Chỉ cần chúng ta đoàn kết một lòng, chắc chắn sẽ tấu lên khúc khải ca của chặng đường mới.
As long as we stand united, we will surely sound the anthem of triumph for the new journey ahead.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây