ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
铠
kǎi
Áo giáp kim loại
Hán việt: khải
ノ一一一丨丨フ丨フ一フ
11
—

Gợi nhớ

Khoác lên mình lớp kim loại sắt thép (钅) vững chắc thì làm sao (岂) kẻ thù có thể đâm xuyên qua bộ áo giáp kim loại (铠).

Thành phần cấu tạo

铠
kǎi
Áo giáp kim loại
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại, đồ sắt thép (bên trái)
岂
Chữ Khải
Làm sao / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Áo giáp kim loại
Ví dụ (3)
jiāngjūn将军chuān穿zhuó着zhòng重kǎi铠zǒujìn走进zhànchǎng战场。
Vị tướng quân mặc áo giáp kim loại nặng bước vào chiến trường.
The general walked into the battlefield wearing heavy armor.
zhǎntīng展厅lǐ里chénliè陈列zhe着gǔdài古代tiě铁kǎi铠。
Trong phòng triển lãm trưng bày áo giáp sắt cổ đại.
Ancient iron armor was displayed in the exhibition hall.
kǎijiǎ铠甲néng能bǎohù保护shìbīng士兵bú不shòu受dāo刀jiàn剑shānghài伤害。
Áo giáp kim loại có thể bảo vệ binh lính không bị đao kiếm tổn hại.
Armor can protect soldiers from sword injuries.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây