慷慨
HSK7-9
—
Gợi nhớ
Từ "慷慨" (kāngkǎi) mang nghĩa "hào phóng", kết hợp bởi 慷 (kāng - khảng): "Hào phóng" + 慨 (kǎi - khái): "cảm khái". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 慷: Một trái tim (忄) luôn tràn đầy sức sống khỏe mạnh và rộng mở (康) sẵn sàng sẻ chia cùng mọi người, thể hiện khí chất hào phóng, khảng khái (慷). • Chữ 慨: Trái tim (忄) thổn thức trào dâng bao nỗi niềm sau những chuyện đã qua (既), gợi tả sự xúc động, cảm khái, khảng khái (慨).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 慷慨
Từ ghép (3)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:hào phóng, rộng lượng, khảng khái, hào hiệp, bi tráng, đầy nhiệt huyết.
Ví dụ (5)
他对朋友非常慷慨,总是抢着买单。
Anh ấy rất hào phóng với bạn bè, luôn tranh trả tiền.
He is very generous with his friends and always insists on paying the bill.
这位企业家慷慨捐资,修建了这所希望小学。
Vị doanh nhân này đã hào phóng quyên góp vốn, xây dựng nên ngôi trường tiểu học Hy Vọng này.
This entrepreneur generously donated money to build this Hope Primary School.
面对敌人的威胁,他发表了慷慨激昂的演说。
Đối mặt với sự uy hiếp của kẻ địch, ông ấy đã phát biểu một bài diễn thuyết đầy khảng khái và sục sôi.
In the face of the enemy's threats, he delivered a passionate and stirring speech.
我们要感谢那些慷慨解囊的好心人。
Chúng ta phải cảm ơn những người hảo tâm đã hào phóng mở hầu bao (quyên góp).
We should thank those kind-hearted people who gave generously.
虽然他不富裕,但在帮助别人时却从不吝啬,十分慷慨。
Tuy anh ấy không giàu có, nhưng khi giúp đỡ người khác lại chưa từng keo kiệt, vô cùng hào phóng.
Although he is not well-off, he is never stingy when helping others and is very generous.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây