ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
感慨
gǎnkǎi
cảm khái, cảm thán, xúc động, bùi ngùi (thường vì sự thay đổi của sự việc hoặc thời gian trôi qua).
Hán việt: cảm khái
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "感慨" (gǎnkǎi) mang nghĩa "Cảm khái, xúc động, bùi ngùi", kết hợp bởi 感 (gǎn - cảm): "cảm giác" + 慨 (kǎi - khái): "cảm khái". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 感: Tất cả mọi điều (咸) chạm đến trái tim (心) đều khơi dậy những rung động, cảm xúc và sự cảm nhận sâu sắc (感). • Chữ 慨: Trái tim (忄) thổn thức trào dâng bao nỗi niềm sau những chuyện đã qua (既), gợi tả sự xúc động, cảm khái, khảng khái (慨).

Thành phần cấu tạo

感慨
gǎnkǎi
Cảm khái, xúc động, bùi ngùi
感
gǎn • cảm
cảm giác
咸
Chữ Hàm
Tất cả, toàn bộ, chạm tới (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)
慨
kǎi • khái
cảm khái
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim, tâm trạng, cảm xúc (bên trái)
既
Chữ Kí
đã, kể từ khi / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:cảm khái, cảm thán, xúc động, bùi ngùi (thường vì sự thay đổi của sự việc hoặc thời gian trôi qua).
Ví dụ (5)
kàn看zhe着háizi孩子men们zhǎngdà长大le了,wǒ我bùjīn不禁gǎnkǎiwànqiān感慨万千。
Nhìn bọn trẻ đã lớn khôn, tôi không kìm được muôn vàn cảm xúc bùi ngùi.
Seeing the children all grown up, I couldn't help but feel deeply moved.
zhònghuí重回gùxiāng故乡,tā他xīnzhōng心中chōngmǎn充满le了gǎnkǎi感慨。
Trở lại quê hương, trong lòng anh ấy tràn đầy sự cảm khái (xúc động trước sự đổi thay).
Returning to his hometown, he was filled with emotion.
tā他gǎnkǎi感慨de地shuō说:“shíjiān时间guò过de得zhēn真kuài快a啊!”
Ông ấy cảm thán nói: "Thời gian trôi qua nhanh thật đấy!"
He said with emotion, "Time really flies!"
zhè这shì是yí一gè个lìngrén令人gǎnkǎi感慨de的gùshì故事。
Đây là một câu chuyện khiến người ta phải cảm khái (suy ngẫm và xúc động).
This is a thought-provoking story.
shìshì世事wúcháng无常,zhēn真ràng让rén人gǎnkǎi感慨。
Thế sự vô thường, thật khiến người ta phải bùi ngùi.
The unpredictability of life is truly something to reflect on.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây