ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
愤世嫉俗
fèn shì jí sú
Căm ghét thói đời, bất mãn với xã hội và các phong tục tập quán hư hỏng
Hán việt: phẫn thế tật tục
—

Gợi nhớ

Từ "愤世嫉俗" (fèn shì jí sú) mang nghĩa "Căm ghét thói đời, bất mãn với xã hội và các phong tục tập quán hư hỏng", kết hợp bởi 愤 (fèn - phẫn): "Tức giận" + 世 (shì - thế): "thế giới" + 嫉 (jí - tật): "ghen ghét" + 俗 (sú - tục): "tục lệ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 愤: Trong lòng (忄) dồn nén nỗi bất bình sục sôi muốn phun trào mạnh mẽ (贲) ra ngoài là tức giận, phẫn nộ (愤). • Chữ 世: Ba thế hệ nối tiếp nhau trên một trục thời gian dài ba mươi năm tạo thành một đời người và mở ra cả thế gian, thế giới (世). • Chữ 嫉: Người phụ nữ (女) mang nỗi ấm ức trong lòng như căn bệnh (疾) khó chữa, sinh ra tâm lý đố kỵ, ghen ghét (嫉). • Chữ 俗: Những con người (亻) cùng chung sống lâu đời trong một thung lũng (谷) hình thành nên nếp sống bình dân và phong tục, tục lệ (俗).

Thành phần cấu tạo

愤世嫉俗
fèn shì jí sú
Căm ghét thói đời, bất mãn với xã hội và các phong tục tập quán hư hỏng
愤
fèn • phẫn
Tức giận
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim, tâm trạng, cảm xúc (bên trái)
贲
Chữ Bí
Trang sức, mạnh mẽ / âm đọc (bên phải)
世
shì • thế
thế giới
世
Bộ Thế
Hình ba mươi năm (ba nét ngang = ba thập kỷ)
嫉
jí • tật
ghen ghét
女
Bộ Nữ
Phụ nữ, con gái (bên trái)
疾
Chữ Tật
bệnh tật (bên phải)
俗
sú • tục
tục lệ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
谷
Cốc
Thung lũng / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:Căm ghét thói đời, bất mãn với xã hội và các phong tục tập quán hư hỏng
Ví dụ (3)
tā他niánqīng年轻shí时yóuyú由于jīnglì经历kǎnkě坎坷,xìnggé性格biànde变得yǒuxiē有些fènshìjísú愤世嫉俗。
Lạc vào trắc trở khi còn trẻ, tính cách anh ấy trở nên có phần ghét đời căm phẫn thói đời.
Due to a rough life in his youth, his personality became somewhat cynical.
tā她de的wénzhāng文章lǐ里chángcháng常常tòulù透露chū出yì一zhǒng种fènshìjísú愤世嫉俗de的tàidù态度。
Trong các bài viết của cô ấy thường lộ ra thái độ căm ghét thói đời.
Her articles often reveal a cynical attitude.
wǒmen我们bù不néng能yíwèi一味fènshìjísú愤世嫉俗,ér而yào要nǔlì努力ràng让shìjiè世界biànde变得gènghǎo更好。
Chúng ta không thể chỉ mù quáng căm ghét thói đời mà phải nỗ lực làm cho thế giới tốt đẹp hơn.
We cannot blindly be cynical about the world; instead, we must strive to make it a better place.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây