ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
世界观
shìjièguān
thế giới quan (cách nhìn nhận thế giới).
Hán việt: thế giới quan
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "世界观" (shìjièguān) mang nghĩa "thế giới quan", kết hợp bởi 世 (shì - thế): "thế giới" + 界 (jiè - giới): "biên giới" + 观 (guān / guàn - quan): "xem". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 世: Ba thế hệ nối tiếp nhau trên một trục thời gian dài ba mươi năm tạo thành một đời người và mở ra cả thế gian, thế giới (世). • Chữ 界: Những bờ đất thẳng tắp nằm xen ở giữa (介) phân chia từng khoảnh ruộng (田) rõ ràng tạo thành đường ranh, biên giới và lĩnh vực (界). • Chữ 观: Lại thêm một lần nữa (又) mở to đôi mắt chăm chú nhìn ngắm (见) vạn vật xung quanh để suy ngẫm thấu đáo, gọi là quan sát, quan điểm (观).

Thành phần cấu tạo

世界观
shìjièguān
thế giới quan
世
shì • thế
thế giới
世
Bộ Thế
Hình ba mươi năm (ba nét ngang = ba thập kỷ)
界
jiè • giới
biên giới
田
Bộ Điền
Ruộng (phía trên)
介
Giới
Giữa / âm đọc (phía dưới)
观
guān / guàn • quan
xem
又
Bộ Hựu
Tay (nằm bên trái)
见
Bộ Kiến (giản thể)
Nhìn thấy (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:thế giới quan (cách nhìn nhận thế giới).
Ví dụ (5)
měi每gè个rén人dōu都yǒu有zìjǐ自己dútè独特de的jiàzhíguān价值观hé和shìjièguān世界观。
Mỗi người đều có hệ giá trị và thế giới quan độc đáo của riêng mình.
Everyone has their own unique values and worldview.
wǒmen我们yào要bāngzhù帮助qīngshàonián青少年shùlì树立zhèngquè正确de的kēxué科学shìjièguān世界观。
Chúng ta cần giúp thanh thiếu niên xây dựng thế giới quan khoa học đúng đắn.
We should help young people develop a correct scientific worldview.
suǒwèi所谓“sānguān三观bùhé不合”,tōngcháng通常zhǐ指shìjièguān世界观、rénshēngguān人生观hé和jiàzhíguān价值观de的chāyì差异。
Cái gọi là "tam quan không hợp", thường chỉ sự khác biệt về thế giới quan, nhân sinh quan và giá trị quan.
The so-called 'incompatibility in the three views' usually refers to differences in worldview, outlook on life, and values.
dúshū读书hé和lǚxíng旅行kěyǐ可以gǎibiàn改变yí一gè个rén人de的shìjièguān世界观。
Đọc sách và du lịch có thể thay đổi thế giới quan của một con người.
Reading and traveling can change a person's worldview.
wéi唯wù物zhǔyì主义shìjièguān世界观rènwéi认为wùzhì物质shì是dìyī第一xìng性de的。
Thế giới quan duy vật cho rằng vật chất là cái có trước (tính thứ nhất).
The materialist worldview holds that matter is primary.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây