ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
懊悔
ào huǐ
Hối hận, ân hận sâu sắc
Hán việt: áo hối
—

Gợi nhớ

Từ "懊悔" (ào huǐ) mang nghĩa "Hối hận, ân hận sâu sắc", kết hợp bởi 懊 (ào - áo): "Hối hận" + 悔 (huǐ - hối): "hối hận". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 懊: Trong tận sâu thẳm (奥) trái tim (忄) cứ dằn vặt khôn nguôi vì một quyết định sai lầm là nỗi buồn bực, hối hận (懊). • Chữ 悔: Mỗi ngày (每) trong trái tim (忄) đều day dứt về lỗi lầm đã qua chính là nỗi niềm hối hận, ân hận (悔).

Thành phần cấu tạo

懊悔
ào huǐ
Hối hận, ân hận sâu sắc
懊
ào • áo
Hối hận
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim, tâm trạng, cảm xúc (bên trái)
奥
Áo
Sâu / âm đọc (bên phải)
悔
huǐ • hối
hối hận
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim, tâm trạng, cảm xúc (bên trái)
每
Mỗi
Mỗi / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Hối hận, ân hận sâu sắc
Ví dụ (3)
cuòguò错过le了zhè这gè个juéjiā绝佳de的jīhuì机会,tā他àohuǐbùyǐ懊悔不已。
Bỏ lỡ cơ hội ngàn vàng này, anh ấy vô cùng hối hận.
Having missed this golden opportunity, he was filled with deep regret.
yǔqí与其shìhòu事后àohuǐ懊悔,bùrú不如shìqián事前zuòhǎo做好zhǔnbèi准备。
Thay vì hối hận sau khi việc đã rồi, chi bằng chuẩn bị tốt trước đó.
Rather than regretting it afterward, it is better to be well prepared beforehand.
àohuǐ懊悔de的lèishuǐ泪水jìnshī浸湿le了tā她de的liǎnjiá脸颊。
Những giọt nước mắt ân hận đã thấm đẫm hai bên gò má cô.
Tears of remorse soaked her cheeks.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây