ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
怨气
yuànqì
nỗi oán giận, bực bội
Hán việt: oán khí
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "怨气" (yuànqì) mang nghĩa "nỗi oán giận, bực bội", kết hợp bởi 怨 (yuàn - oán): "Oán trách" + 气 (qì - khí): "khí". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 怨: Đêm khuya nằm trằn trọc xoay mình (夗) khiến trái tim (心) cứ chất chứa bao nỗi oán trách ngậm ngùi (怨). • Chữ 气: Ba nét ngang mềm mại uốn lượn như những tầng mây và làn hơi nước bốc lên bầu trời, biểu thị không khí, hơi thở và khí chất (气).

Thành phần cấu tạo

怨气
yuànqì
nỗi oán giận, bực bội
怨
yuàn • oán
Oán trách
夗
Chữ Uyển
Trằn trọc xoay mình trong đêm (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, nỗi lòng (phía dưới)
气
qì • khí
khí
气
Bộ Khí
Hình hơi nước bốc lên từ mặt đất

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:nỗi oán giận, bực bội
Ví dụ (5)
tā他xīnlǐ心里jīyā积压le了tàiduō太多de的yuànqì怨气,xūyào需要zhǎo找rén人qīngsù倾诉。
Trong lòng anh ấy tích tụ quá nhiều oán khí, cần tìm người để tâm sự.
He has pent up too much frustration inside and needs someone to talk to.
bié别dài带zhe着yuànqì怨气gōngzuò工作,zhèyàng这样duì对shéi谁dōu都bù不hǎo好。
Đừng mang theo sự bực bội khi làm việc, như vậy không tốt cho bất kỳ ai.
Don't work with resentment, because it's not good for anyone.
jīngguò经过yì一fān番gōutōng沟通,dàjiā大家xīnlǐ心里de的yuànqì怨气zhōngyú终于xiāosàn消散le了。
Sau một hồi trò chuyện, oán khí trong lòng mọi người cuối cùng cũng tan biến.
After some communication, the resentment everyone felt finally faded away.
xiāofèizhě消费者duì对zhè这jiā家gōngsī公司de的fúwù服务tàidù态度gǎndào感到fēicháng非常bùmǎn不满,yuànqì怨气hěn很dà大。
Người tiêu dùng cảm thấy rất không hài lòng với thái độ phục vụ của công ty này, oán khí rất lớn.
Consumers were very dissatisfied with this company's service attitude and felt a great deal of resentment.
tā她mǎnfù满腹yuànqì怨气de地líkāi离开le了huìyìshì会议室。
Cô ấy rời khỏi phòng họp với một bụng đầy sự bực bội.
She left the meeting room full of resentment.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây