恩恩怨怨
—
Gợi nhớ
Từ "恩恩怨怨" (ēn ēn yuàn yuàn) mang nghĩa "Ân oán tình thù, ân ân oán oán", kết hợp bởi 恩 (ēn - ân): "Ân điển" + 恩 (ēn - ân): "Ân điển" + 怨 (yuàn - oán): "Oán trách" + 怨 (yuàn - oán): "Oán trách". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 恩: Bởi vì (因) luôn khắc cốt ghi tâm trong trái tim (心) sự giúp đỡ của người khác nên ta biết trân trọng ân nghĩa, lòng tốt (恩). • Chữ 恩: Bởi vì (因) luôn khắc cốt ghi tâm trong trái tim (心) sự giúp đỡ của người khác nên ta biết trân trọng ân nghĩa, lòng tốt (恩). • Chữ 怨: Đêm khuya nằm trằn trọc xoay mình (夗) khiến trái tim (心) cứ chất chứa bao nỗi oán trách ngậm ngùi (怨). • Chữ 怨: Đêm khuya nằm trằn trọc xoay mình (夗) khiến trái tim (心) cứ chất chứa bao nỗi oán trách ngậm ngùi (怨).
Thành phần cấu tạo
恩恩怨怨
Ân oán tình thù, ân ân oán oán
恩
因
Nhân
Bởi vì / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)
恩
因
Nhân
Bởi vì / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)
怨
夗
Chữ Uyển
Trằn trọc xoay mình trong đêm (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)
怨
夗
Chữ Uyển
Trằn trọc xoay mình trong đêm (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:Ân oán tình thù, ân ân oán oán
Ví dụ (3)
随着时间的推移,过去的恩恩怨怨都已化为乌有。
Theo thời gian trôi đi, những ân oán tình thù trong quá khứ đều đã hóa hư vô.
With the passage of time, all past gratitude and grudges have vanished into thin air.
我们没必要纠结于人际关系中的那些恩恩怨怨。
Chúng ta không cần phải bận lòng vì những ân oán giằng xé trong các mối quan hệ cá nhân.
There is no need for us to dwell on those old scores and personal grievances in interpersonal relationships.
这两大家族之间有着说不清的恩恩怨怨。
Giữa hai gia tộc lớn này có những ân ân oán oán khó lòng phân định rõ ràng.
There are countless tangled feuds and debts of gratitude between these two great families.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây