ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
恩师
ēn shī
người hướng dẫn
Hán việt: ân sư
—

Gợi nhớ

Từ "恩师" (ēn shī) mang nghĩa "người hướng dẫn", kết hợp bởi 恩 (ēn - ân): "Ân điển" + 师 (shī - sư): "thầy giáo". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 恩: Bởi vì (因) luôn khắc cốt ghi tâm trong trái tim (心) sự giúp đỡ của người khác nên ta biết trân trọng ân nghĩa, lòng tốt (恩). • Chữ 师: Người đứng dưới mái cờ chỉ huy và truyền dạy đạo lý cho bao thế hệ học trò chính là bậc thầy, thầy giáo (师).

Thành phần cấu tạo

恩师
ēn shī
người hướng dẫn
恩
ēn • ân
Ân điển
因
Nhân
Bởi vì / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)
师
shī • sư
thầy giáo
师
Giản thể từ 師
Hình đoàn quân tập hợp (phồn thể)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:người hướng dẫn
Ví dụ (3)
tā他chángcháng常常huíqù回去tànwàng探望dāngnián当年péiyǎng培养tā他de的ēnshī恩师。
Anh ấy thường xuyên quay về thăm vị ân sư đã bồi dưỡng mình năm xưa.
He often goes back to visit the revered teacher who mentored him back then.
méiyǒu没有ēnshī恩师de的zhūnzhūnjiàodǎo谆谆教导,jiù就méiyǒu没有wǒ我jīntiān今天de的chéngjiù成就。
Không có sự dạy dỗ ân cần của người thầy đáng kính, thì đã không có thành tựu hôm nay của tôi.
Without my esteemed teacher's earnest guidance, I would not have achieved what I have today.
tā他zài在bìyè毕业diǎnlǐ典礼shàng上shēnqíng深情biǎodá表达le了duì对ēnshī恩师de的gǎnjī感激zhī之qíng情。
Trong lễ tốt nghiệp, anh ấy đã bày tỏ tình cảm biết ơn chân thành sâu sắc đối với vị ân sư của mình.
At the graduation ceremony, he affectionately expressed his gratitude to his mentor.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây