ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
恩人
ēnrén
ân nhân
Hán việt: ân nhân
—

Gợi nhớ

Từ "恩人" (ēnrén) mang nghĩa "ân nhân", kết hợp bởi 恩 (ēn - ân): "Ân điển" + 人 (rén - nhân): "người". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 恩: Bởi vì (因) luôn khắc cốt ghi tâm trong trái tim (心) sự giúp đỡ của người khác nên ta biết trân trọng ân nghĩa, lòng tốt (恩). • Chữ 人: Hai nét tựa vào nhau như hai chân đang bước đi, con người cần nương tựa lẫn nhau mới đứng vững, hình ảnh đó chính là người 人.

Thành phần cấu tạo

恩人
ēnrén
ân nhân
恩
ēn • ân
Ân điển
因
Nhân
Bởi vì / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)
人
rén • nhân
người
人
Bộ Nhân
Hình người đang bước đi, hai chân giao nhau

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:ân nhân
Ví dụ (3)
tā他yìzhí一直jìde记得zìjǐ自己de的ēnrén恩人。
Anh ấy luôn nhớ ân nhân của mình.
He always remembers his benefactor.
zhè这wèi位yīshēng医生shì是quánjiā全家de的ēnrén恩人。
Vị bác sĩ này là ân nhân của cả gia đình.
This doctor is the benefactor of the whole family.
wǒmen我们yào要gǎnxiè感谢bāngzhù帮助guò过wǒmen我们de的ēnrén恩人。
Chúng ta phải cảm ơn những ân nhân đã giúp mình.
We should thank the benefactors who have helped us.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây