ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
感恩
gǎn//ēn
biết ơn, cảm ơn
Hán việt: cảm ân
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "感恩" (gǎn//ēn) mang nghĩa "biết ơn, cảm ơn", kết hợp bởi 感 (gǎn - cảm): "cảm giác" + 恩 (ēn - ân): "Ân điển". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 感: Tất cả mọi điều (咸) chạm đến trái tim (心) đều khơi dậy những rung động, cảm xúc và sự cảm nhận sâu sắc (感). • Chữ 恩: Bởi vì (因) luôn khắc cốt ghi tâm trong trái tim (心) sự giúp đỡ của người khác nên ta biết trân trọng ân nghĩa, lòng tốt (恩).

Thành phần cấu tạo

感恩
gǎn//ēn
biết ơn, cảm ơn
感
gǎn • cảm
cảm giác
咸
Chữ Hàm
Tất cả, toàn bộ, chạm tới (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)
恩
ēn • ân
Ân điển
因
Nhân
Bởi vì / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ (đọc 'gǎn / ēn')
Nghĩa:biết ơn, cảm ơn
Ví dụ (5)
wǒmen我们yào要xuéhuì学会gǎn'ēn感恩。
Chúng ta phải học cách biết ơn.
We should learn to be grateful.
dài带zhe着yì一kē颗gǎn'ēn感恩de的xīn心qù去shēnghuó生活。
Hãy sống với một trái tim biết ơn.
Live with a grateful heart.
wǒ我fēicháng非常gǎn'ēn感恩nǐ你duì对wǒ我de的bāngzhù帮助。
Tôi vô cùng biết ơn sự giúp đỡ của bạn dành cho tôi.
I am very grateful for your help.
gǎn'ēnjié感恩节shì是biǎodá表达gǎnjī感激zhī之qíng情de的jiérì节日。
Lễ Tạ ơn là ngày lễ để bày tỏ lòng biết ơn.
Thanksgiving is a holiday for expressing gratitude.
tā他duì对fùmǔ父母de的yǎngyùzhī'ēn养育之恩xīncún心存gǎn'ēn感恩。
Anh ấy luôn mang trong lòng sự biết ơn đối với công lao sinh thành dưỡng dục của cha mẹ.
He is grateful to his parents for raising him.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây