忘恩负义
—
Gợi nhớ
Từ "忘恩负义" (wàng ēn fù yì) mang nghĩa "Vong ân phụ nghĩa, vô ơn bạc nghĩa", kết hợp bởi 忘 (wàng - vong): "quên" + 恩 (ēn - ân): "Ân điển" + 负 (fù - phụ): "mang" + 义 (yì - nghĩa): "chính nghĩa". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 忘: Khi một ký ức đã biến mất (亡) khỏi trái tim và tâm trí (心), con người không còn nhớ được nữa mà đã lãng quên, bỏ quên (忘). • Chữ 恩: Bởi vì (因) luôn khắc cốt ghi tâm trong trái tim (心) sự giúp đỡ của người khác nên ta biết trân trọng ân nghĩa, lòng tốt (恩). • Chữ 负: Dáng người cúi gập lưng (⺈) gồng mình cõng túi tiền (贝) nặng trĩu để gánh vác món nợ trên vai (负). • Chữ 义: Lấy điểm tựa chính trực (丶) đặt lên hai nét giao hòa (乂) để giữ vững đạo lý làm người và chính nghĩa (义).
Thành phần cấu tạo
忘恩负义
Vong ân phụ nghĩa, vô ơn bạc nghĩa
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Thành ngữ
Nghĩa:Vong ân phụ nghĩa, vô ơn bạc nghĩa
Ví dụ (3)
我们绝对不能做忘恩负义的人,要懂得感恩回报。
Chúng ta tuyệt đối không được làm kẻ vong ân phụ nghĩa, phải biết ơn và báo đáp.
We must never be ungrateful people; we should know how to be thankful and give back.
他在成功后抛弃了曾经帮助过他的恩人,真是忘恩负义。
Sau khi thành công, anh ta đã bỏ rơi ân nhân từng giúp đỡ mình, thật là vô ơn bạc nghĩa.
After achieving success, he abandoned the benefactor who had once helped him; how truly ungrateful.
这种忘恩负义的行为遭到了社会舆论的强烈谴责。
Hành vi vong ân phụ nghĩa này đã bị dư luận xã hội lên án gay gắt.
This ungrateful behavior was strongly condemned by public opinion.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây