ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
忘恩负义
wàng ēn fù yì
Vong ân phụ nghĩa, vô ơn bạc nghĩa
Hán việt: vong ân phụ nghĩa
—

Gợi nhớ

Từ "忘恩负义" (wàng ēn fù yì) mang nghĩa "Vong ân phụ nghĩa, vô ơn bạc nghĩa", kết hợp bởi 忘 (wàng - vong): "quên" + 恩 (ēn - ân): "Ân điển" + 负 (fù - phụ): "mang" + 义 (yì - nghĩa): "chính nghĩa". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 忘: Khi một ký ức đã biến mất (亡) khỏi trái tim và tâm trí (心), con người không còn nhớ được nữa mà đã lãng quên, bỏ quên (忘). • Chữ 恩: Bởi vì (因) luôn khắc cốt ghi tâm trong trái tim (心) sự giúp đỡ của người khác nên ta biết trân trọng ân nghĩa, lòng tốt (恩). • Chữ 负: Dáng người cúi gập lưng (⺈) gồng mình cõng túi tiền (贝) nặng trĩu để gánh vác món nợ trên vai (负). • Chữ 义: Lấy điểm tựa chính trực (丶) đặt lên hai nét giao hòa (乂) để giữ vững đạo lý làm người và chính nghĩa (义).

Thành phần cấu tạo

忘恩负义
wàng ēn fù yì
Vong ân phụ nghĩa, vô ơn bạc nghĩa
忘
wàng • vong
quên
亡
Vong
Mất, biến mất (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim (phía dưới)
恩
ēn • ân
Ân điển
因
Nhân
Bởi vì / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim (phía dưới)
负
fù • phụ
mang
⺈
Bộ Đao nằm
Hình người cúi lưng (phía trên)
贝
Bộ Bối
Vỏ sò, tiền bạc, tài sản (phía dưới)
义
yì • nghĩa
chính nghĩa
义
Giản thể từ 義
Hình con dê (nghĩa) và vũ khí (chính nghĩa)

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:Vong ân phụ nghĩa, vô ơn bạc nghĩa
Ví dụ (3)
wǒmen我们juéduì绝对bù不néng能zuò做wàng'ēnfùyì忘恩负义de的rén人,yào要dǒngde懂得gǎn'ēn感恩huíbào回报。
Chúng ta tuyệt đối không được làm kẻ vong ân phụ nghĩa, phải biết ơn và báo đáp.
We must never be ungrateful people; we should know how to be thankful and give back.
tā他zài在chénggōng成功hòu后pāoqì抛弃le了céngjīng曾经bāngzhù帮助guò过tā他de的ēnrén恩人,zhēn真shì是wàng'ēnfùyì忘恩负义。
Sau khi thành công, anh ta đã bỏ rơi ân nhân từng giúp đỡ mình, thật là vô ơn bạc nghĩa.
After achieving success, he abandoned the benefactor who had once helped him; how truly ungrateful.
zhè这zhǒng种wàng'ēnfùyì忘恩负义de的xíngwéi行为zāodào遭到le了shèhuì社会yúlùn舆论de的qiángliè强烈qiǎnzé谴责。
Hành vi vong ân phụ nghĩa này đã bị dư luận xã hội lên án gay gắt.
This ungrateful behavior was strongly condemned by public opinion.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây