ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
村子
cūnzi
Làng
Hán việt: thôn tử
个
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "村子" (cūnzi) mang nghĩa "Làng", kết hợp bởi 村 (cūn - thôn): "Làng" + 子 (zǐ / zi - tử): "Con". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 村: Nơi có những rặng cây cổ thụ (木) được trồng theo từng quy củ tấc đất (寸) quây quần bên nhau tạo thành xóm thôn, ngôi làng (村). • Chữ 子: Hình ảnh em bé sơ sinh (子) đầu tròn xoe đang vươn rộng hai cánh tay đòi mẹ bế, tượng trưng cho đứa con thơ và bậc hiền triết (子).

Thành phần cấu tạo

村子
cūnzi
Làng
村
cūn • thôn
Làng
木
Bộ Mộc
Cây (bên trái)
寸
Bộ Thốn
Tấc / âm đọc (bên phải)
子
zǐ / zi • tử
Con
子
Bộ Tử
Hình đứa trẻ sơ sinh quấn tã

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Làng
Ví dụ (3)
zhè这gè个cūnzi村子hěn很xiǎo小。
Ngôi làng này rất nhỏ.
This village is very small.
cūnzi村子lǐ里yǒu有yì一tiáo条hé河。
Trong làng có một con sông.
There is a river in the village.
tā他cóngxiǎo从小zài在zhè这gè个cūnzi村子zhǎngdà长大。
Từ nhỏ anh ấy lớn lên ở ngôi làng này.
He grew up in this village since childhood.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây