ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
村舍
cūnshè
Nhà ở nông thôn
Hán việt: thôn xá
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "村舍" (cūnshè) mang nghĩa "Nhà ở nông thôn", kết hợp bởi 村 (cūn - thôn): "Làng" + 舍 (shě / shè - xá): "từ bỏ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 村: Nơi có những rặng cây cổ thụ (木) được trồng theo từng quy củ tấc đất (寸) quây quần bên nhau tạo thành xóm thôn, ngôi làng (村). • Chữ 舍: Dưới mái nhà nhân ái (人) nơi đầu lưỡi (舌) trao lời hỏi han, người lữ khách tìm được quán trọ nghỉ chân hoặc học cách buông bỏ, xả thân (舍).

Thành phần cấu tạo

村舍
cūnshè
Nhà ở nông thôn
村
cūn • thôn
Làng
木
Bộ Mộc
Cây (bên trái)
寸
Bộ Thốn
Tấc / âm đọc (bên phải)
舍
shě / shè • xá
từ bỏ
人
Bộ Nhân
Người (phía trên - biến thể)
舌
Thiệt (biến thể)
Lưỡi (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nhà ở nông thôn
Ví dụ (3)
zhè这zuò座cūnshè村舍zài在shānjiǎo山脚xià下。
Ngôi nhà nông thôn này nằm dưới chân núi.
This cottage is at the foot of the mountain.
tāmen他们bǎ把jiù旧cūnshè村舍gǎizào改造chéng成mínsù民宿。
Họ cải tạo nhà nông thôn cũ thành homestay.
They renovated the old cottage into a guesthouse.
cūnshè村舍zhōuwéi周围hěn很ānjìng安静。
Xung quanh nhà nông thôn rất yên tĩnh.
The area around the cottage is very quiet.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây