村舍
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "村舍" (cūnshè) mang nghĩa "Nhà ở nông thôn", kết hợp bởi 村 (cūn - thôn): "Làng" + 舍 (shě / shè - xá): "từ bỏ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 村: Nơi có những rặng cây cổ thụ (木) được trồng theo từng quy củ tấc đất (寸) quây quần bên nhau tạo thành xóm thôn, ngôi làng (村). • Chữ 舍: Dưới mái nhà nhân ái (人) nơi đầu lưỡi (舌) trao lời hỏi han, người lữ khách tìm được quán trọ nghỉ chân hoặc học cách buông bỏ, xả thân (舍).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 村舍
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Nhà ở nông thôn
Ví dụ (3)
这座村舍在山脚下。
Ngôi nhà nông thôn này nằm dưới chân núi.
This cottage is at the foot of the mountain.
他们把旧村舍改造成民宿。
Họ cải tạo nhà nông thôn cũ thành homestay.
They renovated the old cottage into a guesthouse.
村舍周围很安静。
Xung quanh nhà nông thôn rất yên tĩnh.
The area around the cottage is very quiet.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây