村里
座
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "村里" (cūnlǐ) mang nghĩa "Trong làng", kết hợp bởi 村 (cūn - thôn): "Làng" + 里 (lǐ - lý): "dặm (= 500 mét)". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 村: Nơi có những rặng cây cổ thụ (木) được trồng theo từng quy củ tấc đất (寸) quây quần bên nhau tạo thành xóm thôn, ngôi làng (村). • Chữ 里: Những thửa ruộng vuông vắn (田) trải dài trên nền đất màu mỡ (土) nơi thôn làng cư ngụ, dùng để đo khoảng cách dặm đường hoặc chỉ phía bên trong (里).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 村里
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Trong làng
Ví dụ (3)
村里有一条小河。
Trong làng có một con sông nhỏ.
There is a small river in the village.
村里的人都认识他。
Người trong làng đều biết anh ấy.
Everyone in the village knows him.
村里正在修一条新路。
Trong làng đang sửa một con đường mới.
A new road is being built in the village.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây