ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
忖
cǔn
Ngẫm nghĩ, suy tính, đoán chừng
Hán việt: thổn
丶丶丨一丨丶
6
—

Gợi nhớ

Trái tim và tâm trí (忄) cẩn thận cân nhắc từng tấc (寸) một trước khi quyết định chính là đang ngẫm nghĩ, suy tính và đoán chừng (忖).

Thành phần cấu tạo

忖
cǔn
Ngẫm nghĩ, suy tính, đoán chừng
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim, tâm trạng, cảm xúc (bên trái)
寸
Bộ Thốn
Tấc, đơn vị đo, khuôn phép / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
—
Nghĩa:Ngẫm nghĩ, suy tính, đoán chừng

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây