ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
民俗村
mínsúcūn
Làng văn hóa dân tộc
Hán việt: dân tục thôn
—

Gợi nhớ

Từ "民俗村" (mínsúcūn) mang nghĩa "Làng văn hóa dân tộc", kết hợp bởi 民 (mín - dân): "dân" + 俗 (sú - tục): "tục lệ" + 村 (cūn - thôn): "Làng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 民: Từ hình ảnh mầm cây vươn lên mạnh mẽ và đông đúc trên mặt đất, chữ dùng để chỉ quần chúng, người dân (民). • Chữ 俗: Những con người (亻) cùng chung sống lâu đời trong một thung lũng (谷) hình thành nên nếp sống bình dân và phong tục, tục lệ (俗). • Chữ 村: Nơi có những rặng cây cổ thụ (木) được trồng theo từng quy củ tấc đất (寸) quây quần bên nhau tạo thành xóm thôn, ngôi làng (村).

Thành phần cấu tạo

民俗村
mínsúcūn
Làng văn hóa dân tộc
民
mín • dân
dân
民
Bộ Dân
Hình con mắt bị đâm (nô lệ thời xưa)
俗
sú • tục
tục lệ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
谷
Cốc
Thung lũng / âm đọc (bên phải)
村
cūn • thôn
Làng
木
Bộ Mộc
Cây (bên trái)
寸
Bộ Thốn
Tấc / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Làng văn hóa dân tộc
Ví dụ (3)
wǒmen我们zài在mínsúcūn民俗村xīnshǎng欣赏le了dāngdì当地shǎoshùmínzú少数民族de的chuántǒng传统gēwǔ歌舞biǎoyǎn表演。
Chúng tôi đã thưởng thức chương trình biểu diễn ca múa nhạc truyền thống của dân tộc thiểu số địa phương tại làng văn hóa.
We enjoyed traditional song and dance performances by local ethnic minorities at the folk village.
mínsú民俗cūn村lǐ里de的shǒugōng手工yìrén艺人xiànchǎng现场zhǎnshì展示le了gǔlǎo古老de的zhībù织布hé和táoyì陶艺jìshù技术。
Các nghệ nhân thủ công trong làng văn hóa trình diễn tại chỗ kỹ thuật dệt vải và gốm sứ cổ xưa.
Artisans in the folk village demonstrated ancient weaving and pottery techniques on the spot.
mínsúcūn民俗村de的jiànzhù建筑wánquán完全fǎngzhào仿照le了bùtóng不同mínzú民族zài在lìshǐ历史shàng上de的zhùzhái住宅tèsè特色。
Kiến trúc của làng văn hóa phỏng theo hoàn toàn các đặc trưng nhà ở trong lịch sử của các dân tộc khác nhau.
The architecture in the folk village faithfully replicates the historical residential styles of different ethnic groups.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây