ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
寸步不离
cùn bù bù lí
Nửa bước không rời, theo sát bên cạnh
Hán việt: thốn bộ bất ly
—

Gợi nhớ

Từ "寸步不离" (cùn bù bù lí) mang nghĩa "Nửa bước không rời, theo sát bên cạnh", kết hợp bởi 寸 (cùn - thốn): "đơn vị «tấc» (đo chiều dài)" + 步 (bù - bộ): "bước (đơn vị đếm cho các bước đi)" + 不 (bù - bất): "không" + 离 (lí - ly): "cách". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 寸: Khoảng cách từ ngấn cổ tay đến điểm bắt mạch đập (寸) được thầy thuốc xưa dùng làm đơn vị đo chiều dài một tấc (寸). • Chữ 步: Bàn chân trước dừng lại (止) rồi bàn chân sau tiếp tục nhấc lên (少) nhịp nhàng nối tiếp nhau tạo thành từng bước đi (步). • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 离: Cánh chim vùng thoát khỏi tấm lưới (凶) dưới mái hiên (亠) rồi in dấu chân (禸) bay đi thật xa, gợi cảnh chia lìa, xa cách (离).

Thành phần cấu tạo

寸步不离
cùn bù bù lí
Nửa bước không rời, theo sát bên cạnh
寸
cùn • thốn
đơn vị «tấc» (đo chiều dài)
寸
Bộ Thốn
Hình bàn tay đo chiều dài, chấm là mạch đập
步
bù • bộ
bước (đơn vị đếm cho các bước đi)
止
Bộ Chỉ
Bàn chân (phía trên)
少
Thiểu (biến thể)
Bàn chân phải (phía dưới)
不
bù • bất
không
一
Bộ Nhất
Một nét ngang (phía trên)
个 (biến thể)
Nét phẩy và nét sổ
Hình cây hoa chưa nở (phía dưới)
离
lí • ly
cách
亠
Bộ Đầu
Phần đỉnh mái phía trên
凶
Chữ Hung
Cái lưới đan bắt chim ở giữa
禸
Bộ Nhựu
Vết chân muông thú rời đi (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Nửa bước không rời, theo sát bên cạnh
Ví dụ (3)
mǔqīn母亲shēngbìng生病qījiān期间,tā他cùnbùbùlí寸步不离de地shǒuhù守护zài在chuáng床qián前。
Trong thời gian mẹ bị bệnh, anh ấy túc trực bên giường nửa bước không rời.
During his mother's illness, he stayed by her bedside without leaving her side for a moment.
zhè这zhī只zhōngshí忠实de的xiǎogǒu小狗zhěngtiān整天cùnbùbùlí寸步不离de地gēnzhe跟着zhǔrén主人。
Chú chó trung thành này suốt ngày bám sát chủ nhân nửa bước không rời.
This loyal puppy follows its owner around all day without leaving their side.
zài在rénliúliàng人流量jídà极大de的jǐngqū景区,jiāzhǎng家长yào要duì对háizi孩子cùnbùbùlí寸步不离。
Tại các khu danh lam thắng cảnh đông đúc, phụ huynh cần theo sát con cái nửa bước không rời.
In scenic areas with huge crowds, parents must stay right beside their children at all times.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây