ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
千秋
qiān qiū
ngàn thu, lịch sử lâu dài
Hán việt: thiên thu
—

Gợi nhớ

Từ "千秋" (qiān qiū) mang nghĩa "ngàn thu, lịch sử lâu dài", kết hợp bởi 千 (qiān - thiên): "một nghìn" + 秋 (qiū - thu): "Mùa thu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 千: Trên chữ thập mười (十) đặt thêm một nét phẩy (丿) vươn cao gấp trăm lần, tạo thành con số một nghìn (千). • Chữ 秋: Khi những bông lúa (禾) ngoài đồng chín vàng rực rỡ như ánh lửa (火) báo hiệu thời điểm gặt hái đã về chính là tiết trời mùa thu (秋).

Thành phần cấu tạo

千秋
qiān qiū
ngàn thu, lịch sử lâu dài
千
qiān • thiên
một nghìn
丿
Nét phẩy
Nét xiên (phía trên bên trái)
十
Bộ Thập
Mười (phần chính)
秋
qiū • thu
Mùa thu
禾
Bộ Hòa
Lúa (bên trái)
火
Bộ Hỏa
Lửa (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:ngàn thu, lịch sử lâu dài
Ví dụ (3)
zhè这liǎng两wèi位huàjiā画家de的zuòpǐn作品fēnggégèyì风格各异,gèyǒuqiānqiū各有千秋。
Tác phẩm của hai họa sĩ này phong cách khác biệt, mỗi người một vẻ.
The works of these two painters have distinct styles, each with its own merits.
zhè这yì一wěidà伟大de的shìyè事业gōngzàidāngdài功在当代,lì利zài在qiānqiū千秋。
Sự nghiệp vĩ đại này có công ở hiện tại, có lợi cho ngàn thu.
This great undertaking brings achievements to the present age and benefits for centuries to come.
yuàn愿wǒmen我们de的yǒuyì友谊wàngǔchángqīng万古长青,chuán传zhī之qiānqiū千秋。
Chúc cho tình hữu nghị của chúng ta mãi mãi xanh tươi, lưu truyền ngàn thu.
May our friendship remain evergreen and be passed down through the ages.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây